Tìm kiếm tin tức
Liên kết website
Sở, Ban, Ngành
UBND Huyện, Thị xã, Thành phố
Công bố quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của Sở LĐTB&XH Thừa Thiên Huế
Ngày cập nhật 19/09/2019

Ngày 04 tháng 4 năm 2019 Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Quyết định số 855/QĐ-UBND về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của Sở Lao động, Thương binh và Xã hội tỉnh Thừa Thiên Huế

Theo đó thứ tự Quy trình nội bộ, quy trình điện giải quyết 25 Thủ tục hành chính  liên thông từ Ủy ban nhân dân cấp xã đến ủy ban nhân dân cấp huyện (có phụ lục kèm theo)

 

PHỤ LỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG TỪ UBND CẤP XÃ ĐẾN UBND CẤP TỈNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 855/QĐ-UBND ngày  04/4/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

 

1. Thủ tục “Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ”

- Thời hạn giải quyết: 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. Trong đó, 05 ngày làm việc tại UBND cấp xã; 10 ngày làm việc tại Phòng Lao động, TBXH; 15 ngày làm việc tại Sở Lao động, TBXH.

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1.1

Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.

- Số hóa hồ sơ (trừ trường hợp trực tuyến), chuyển hồ sơ cho công chức LĐ-TB&XH xử lý hồ sơ.

04 giờ làm việc

Bước 1.2

Công chức LĐ-TB&XH

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản gửi Phòng LĐ-TB&XH.

26 giờ làm việc

Bước 1.3

Lãnh đạo UBND cấp xã

Ký văn bản gửi Phòng LĐ-TB&XH.

08 giờ làm việc

Bước 1.4

Công chức của UBND cấp xã

Chuyển văn bản, hồ sơ (điện tử hoặc điện tử và bản giấy) đến Bộ phận TN&TKQ của Phòng LĐ-TB&XH

02 giờ làm việc

Bước 2.1

Bộ phận TN&TKQ của Phòng LĐ-TB&XH tại Trung tâm Hành chính công cấp huyện

- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho UBND cấp xã;

- Chuyển hồ sơ (điện tử hoặc điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng LĐ-TB&XH xử lý.

04 giờ làm việc

Bước 2.2

Lãnh đạo Phòng LĐ-TB&XH

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết

04 giờ làm việc

Bước 2.3

Công chức Phòng LĐ-TB&XH

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo Danh sách đối tượng đề nghị hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ

64 giờ làm việc

Bước 2.4

Lãnh đạo Phòng LĐ-TB&XH

Thẩm định, xem xét, ký Danh sách đối tượng đề nghị hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ

04 giờ làm việc

Bước 2.5

Bộ phận văn thư Phòng LĐ-TB&XH

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (điện tử và giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Sở Lao động – TB&XH tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

02 giờ làm việc

Bước 3.1

Bộ phận TN&TKQ của Sở LĐ-TB&XH tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cán bộ Phòng LĐ-TB&XH;

- Chuyển hồ sơ trên (điện tử hoặc điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng Người có công xử lý.

04 giờ làm việc

Bước 3.2

Lãnh đạo Phòng Người có công

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết

04 giờ làm việc

Bước 3.3

Chuyên viên Phòng Người có công

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo Quyết định trợ cấp thờ cúng liệt sĩ

98 giờ làm việc

Bước 3.4

Lãnh đạo Phòng Người có công

Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo Quyết định trợ cấp thờ cúng liệt sĩ

04 giờ làm việc

Bước 3.5

Lãnh đạo Sở Lao động – TB&XH

Ký Quyết định trợ cấp thờ cúng liệt sĩ.

04 giờ làm việc

Bước 3.6

Bộ phận văn thư của Sở Lao động – TB&XH

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả đến Bộ phận TN&TKQ của Sở LĐ-TB&XH tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

04 giờ làm việc

Bước 3.7.

Bộ phận TN&TKQ của Sở LĐ-TB&XH tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Xác nhận trên phần mềm một cửa;

Gửi kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận TN&TKQ của Phòng LĐ-TB&XH

02 giờ làm việc

Bước 4

Bộ phận TN&TKQ của Phòng LĐ-TB&XH tại Trung tâm Hành chính công cấp huyện

Gửi kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã.

02 giờ làm việc

Bước 5

Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã

Xác nhận trên phần mềm một cửa;

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

240 giờ làm việc

 

2. Thủ tục “Giải quyết chế độ ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ”

- Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. Trong đó, 05 ngày làm việc tại UBND cấp xã; 05 ngày          làm việc tại Phòng Lao động, TBXH; 10 ngày làm việc tại Sở Lao động, TBXH.

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1.1

Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.

- Số hóa hồ sơ (trừ trường hợp trực tuyến), chuyển hồ sơ cho công chức LĐ-TB&XH xử lý hồ sơ.

04 giờ làm việc

Bước 1.2

Công chức LĐ-TB&XH

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản gửi Phòng LĐ-TB&XH.

26 giờ làm việc

Bước 1.3

Lãnh đạo UBND cấp xã

Ký văn bản gửi Phòng LĐ-TB&XH.

08 giờ làm việc

Bước 1.4

Công chức của UBND cấp xã

Chuyển văn bản, hồ sơ (điện tử hoặc điện tử và bản giấy) đến Bộ phận TN&TKQ của Phòng LĐ-TB&XH

02 giờ làm việc

Bước 2.1

Bộ phận TN&TKQ của Phòng LĐ-TB&XH tại Trung tâm Hành chính công cấp huyện

- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho UBND cấp xã;

- Chuyển hồ sơ (điện tử hoặc điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng LĐ-TB&XH xử lý.

04 giờ làm việc

Bước 2.2

Lãnh đạo Phòng LĐ-TB&XH

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết

04 giờ làm việc

Bước 2.3

Công chức Phòng LĐ-TB&XH

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo Danh sách đối tượng đề nghị chế độ ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ

24 giờ làm việc

Bước 2.4

Lãnh đạo Phòng LĐ-TB&XH

Thẩm định, xem xét, ký Danh sách đối tượng đề nghị chế độ ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ

04 giờ làm việc

Bước 2.5

Bộ phận văn thư Phòng LĐ-TB&XH

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (điện tử và giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Sở Lao động – TB&XH tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

02 giờ làm việc

Bước 3.1

Bộ phận TN&TKQ của Sở LĐ-TB&XH tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cán bộ Phòng LĐ-TB&XH;

- Chuyển hồ sơ trên (điện tử hoặc điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng Người có công xử lý.

04 giờ làm việc

Bước 3.2

Lãnh đạo Phòng Người có công

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết

04 giờ làm việc

Bước 3.3

Chuyên viên Phòng Người có công

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo Quyết định cấp giấy chứng nhận gia đình liệt sĩ và trợ cấp hàng tháng hoặc quyết định trợ cấp một lần

58 giờ làm việc

Bước 3.4

Lãnh đạo Phòng Người có công

Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo Quyết định cấp giấy chứng nhận gia đình liệt sĩ và trợ cấp hàng tháng hoặc quyết định trợ cấp một lần

04 giờ làm việc

Bước 3.5

Lãnh đạo Sở Lao động – TB&XH

Ký Quyết định cấp giấy chứng nhận gia đình liệt sĩ và trợ cấp hàng tháng hoặc quyết định trợ cấp một lần

04 giờ làm việc

Bước 3.6

Bộ phận văn thư của Sở Lao động – TB&XH

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả đến Bộ phận TN&TKQ của Sở LĐ-TB&XH tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

04 giờ làm việc

Bước 3.7

Bộ phận TN&TKQ của Sở LĐ-TB&XH tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Xác nhận trên phần mềm một cửa;

Gửi kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận TN&TKQ của Phòng LĐ-TB&XH

02 giờ làm việc

Bước 4

Bộ phận TN&TKQ của Phòng LĐ-TB&XH tại Trung tâm Hành chính công cấp huyện

Xác nhận trên phần mềm một cửa;

Gửi kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã.

02 giờ làm việc

Bước 5

Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã

Xác nhận trên phần mềm một cửa;

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

160 giờ làm việc

 

3. Thủ tục “Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Bà mẹ Việt Nam anh hùng”

- Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. Trong đó, 05 ngày làm việc tại UBND cấp xã; 05 ngày làm việc tại Phòng Lao động, TBXH; 10 ngày làm việc tại Sở Lao động, TBXH.

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1.1

Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân.

- Số hóa hồ sơ (trừ trường hợp trực tuyến), chuyển hồ sơ cho công chức LĐ-TB&XH xử lý hồ sơ.

04 giờ làm việc

Bước 1.2

Công chức LĐ-TB&XH

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản gửi Phòng LĐ-TB&XH.

26 giờ làm việc

Bước 1.3

Lãnh đạo UBND cấp xã

Ký văn bản gửi Phòng LĐ-TB&XH.

08 giờ làm việc

Bước 1.4

Công chức của UBND cấp xã

Chuyển văn bản, hồ sơ (điện tử hoặc điện tử và bản giấy) đến Bộ phận TN&TKQ của Phòng LĐ-TB&XH

02 giờ làm việc

Bước 2.1

Bộ phận TN&TKQ của Phòng LĐ-TB&XH tại Trung tâm Hành chính công cấp huyện

- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho UBND cấp xã;

- Chuyển hồ sơ (điện tử hoặc điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng LĐ-TB&XH xử lý.

04 giờ làm việc

Bước 2.2

Lãnh đạo Phòng LĐ-TB&XH

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết

04 giờ làm việc

Bước 2.3

Công chức Phòng LĐ-TB&XH

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo Danh sách đối tượng đề nghị hưởng chế độ ưu đãi đối với Bà mẹ Việt Nam anh hùng

24 giờ làm việc

Bước 2.4

Lãnh đạo Phòng LĐ-TB&XH

Thẩm định, xem xét, ký Danh sách đối tượng đề nghị hưởng chế độ ưu đãi đối với Bà mẹ Việt Nam anh hùng

04 giờ làm việc

Bước 2.5

Bộ phận văn thư Phòng LĐ-TB&XH

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (điện tử và giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Sở Lao động – TB&XH tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

02 giờ làm việc

Bước 3.1

Bộ phận TN&TKQ của Sở LĐ-TB&XH tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cán bộ Phòng LĐ-TB&XH;

- Chuyển hồ sơ trên (điện tử hoặc điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng Người có công xử lý.

04 giờ làm việc

Bước 3.2

Lãnh đạo Phòng Người có công

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết

04 giờ làm việc

Bước 3.3

Chuyên viên Phòng Người có công

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo Quyết định phụ cấp, trợ cấp người phục vụ, Quyết định trợ cấp một lần.

58 giờ làm việc

Bước 3.4

Lãnh đạo Phòng Người có công

Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo Quyết định phụ cấp, trợ cấp người phục vụ, Quyết định trợ cấp một lần.

04 giờ làm việc

Bước 3.5

Lãnh đạo Sở Lao động – TB&XH

Ký Quyết định phụ cấp, trợ cấp người phục vụ, Quyết định trợ cấp một lần.

04 giờ làm việc

Bước 3.6

Bộ phận văn thư của Sở Lao động – TB&XH

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả đến Bộ phận TN&TKQ của Sở LĐ-TB&XH tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

04 giờ làm việc

Bước 3.7

Bộ phận TN&TKQ của Sở LĐ-TB&XH tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Xác nhận trên phần mềm một cửa;

Gửi kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận TN&TKQ của Phòng LĐ-TB&XH

02 giờ làm việc

Bước 4

Bộ phận TN&TKQ của Phòng LĐ-TB&XH tại Trung tâm Hành chính công cấp huyện

Xác nhận trên phần mềm một cửa;

Gửi kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã.

02 giờ làm việc

Bước 5

Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã

Xác nhận trên phần mềm một cửa;

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

160 giờ làm việc

 

4. Thủ tục “Giải quyết chế độ đối với thương binh và người hưởng chính sách như thương binh”

- Thời hạn giải quyết: Không quy định thời gian hoàn thành.

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý người bị thương

Xác lập, hoàn thiện các giấy tờ theo quy định tại Điều 17 Thông tư số 05 gửi cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận bị thương theo quy định tại Khoản 2 Điều 28 Nghị định số 31

Không quy định

Bước 2.1

Bộ phận TN&TKQ của Đơn vị cấp giấy chứng nhận bị thương

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;

- Chuyển hồ sơ trên (điện tử hoặc điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo chuyên môn xử lý.

04 giờ làm việc

Bước 2.2

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết

04 giờ làm việc

Bước 2.3

Chuyên viên Phòng chuyên môn

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo Giấy chứng nhận bị thương

100 giờ làm việc

Bước 2.4

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo Giấy chứng nhận bị thương

04 giờ làm việc

Bước 2.5

Lãnh đạo Đơn vị cấp giấy chứng nhận bị thương

Ký Giấy chứng nhận bị thương

04 giờ làm việc

Bước 2.6

Bộ phận văn thư của Đơn vị cấp giấy chứng nhận bị thương

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả đến Bộ phận TN&TKQ của Sở LĐ-TB&XH

04 giờ làm việc

Bước 3.1

Bộ phận TN&TKQ của Sở LĐ-TB&XH

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;

- Chuyển hồ sơ trên (điện tử hoặc điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng Người có công xử lý.

04 giờ làm việc

Bước 3.2

Lãnh đạo Phòng Người có công

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết

04 giờ làm việc

Bước 3.3

Chuyên viên Phòng Người có công

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo Giấy giới thiệu

100 giờ làm việc

Bước 3.4

Lãnh đạo Phòng Người có công

Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo Giấy giới thiệu

04 giờ làm việc

Bước 3.5

Lãnh đạo Sở Lao động – TB&XH

Ký Giấy giới thiệu

04 giờ làm việc

Bước 3.6

Bộ phận văn thư của Sở Lao động – TB&XH

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ đến Bộ phận TN&TKQ Sở Y tế (cơ quan Thường trực Hội đồng giám định y khoa tỉnh)

04 giờ làm việc

Bước 4.1

Bộ phận TN&TKQ Sở Y tế

Tiếp nhận, chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo phòng chuyên môn liên quan

04 giờ làm việc

Bước 4.2

Lãnh đạo phòng chuyên môn

Kiểm tra hồ sơ, đề xuất Họp Hội đồng giám định y khoa tỉnh

 

Bước 4.3

Hội đồng giám định y khoa tỉnh

Họp Hội đồng kiểm tra, xác định tỷ lệ thương tật, lập Biên bản giám định y khoa

Không quy định

Bước 4.4

Bộ phận văn thư của Sở Y tế

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển Biên bản giám định y khoa đến Bộ phận TN&TKQ của Sở Lao động – TB&XH

02 giờ làm việc

Bước 5.1

Bộ phận TN&TKQ của Sở LĐ-TB&XH

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;

- Chuyển hồ sơ trên (điện tử hoặc điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng Người có công xử lý.

04 giờ làm việc

Bước 5.2

Lãnh đạo Phòng Người có công

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết

04 giờ làm việc

Bước 5.3

Chuyên viên Phòng Người có công

Xem xét, dự thảo Quyết định cấp giấy chứng nhận người hưởng chính sách như thương binh, Quyết định trợ cấp hàng tháng, Quyết định trợ cấp một lần.

60 giờ làm việc

Bước 5.4

Lãnh đạo Phòng Người có công

Xác nhận dự thảo Quyết định cấp giấy chứng nhận người hưởng chính sách như thương binh, Quyết định trợ cấp hàng tháng, Quyết định trợ cấp một lần.

04 giờ làm việc

Bước 5.5

Lãnh đạo Sở Lao động – TB&XH

Ký Quyết định cấp giấy chứng nhận người hưởng chính sách như thương binh, Quyết định trợ cấp hàng tháng, Quyết định trợ cấp một lần.

04 giờ làm việc

Bước 5.6

Bộ phận văn thư của Sở Lao động – TB&XH

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Bộ phận TN&TKQ của Sở LĐ-TB&XH

04 giờ làm việc

Bước 6

Bộ phận TN&TKQ của Sở LĐ-TB&XH

Xác nhận trên phần mềm một cửa;

Gửi kết quả cho tổ chức/cá nhân

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

 

 

5. Thủ tục “Xác nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh đối với người bị thương không thuộc lực lượng công an, quân đội trong chiến tranh từ ngày 31/12/1991 trở về trước không còn giấy tờ”

- Thời hạn giải quyết: Không quy định thời gian hoàn thành

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1.1

Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.

- Số hóa hồ sơ (trừ trường hợp trực tuyến), chuyển hồ sơ cho công chức LĐ-TB&XH xử lý hồ sơ.

04 giờ làm việc

Bước 1.2

Công chức LĐ-TB&XH

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản gửi Phòng LĐ-TB&XH.

Không quy định

Bước 1.3

Lãnh đạo UBND cấp xã

Ký văn bản gửi Phòng LĐ-TB&XH.

08 giờ làm việc

Bước 1.4

Công chức của UBND cấp xã

Chuyển văn bản, hồ sơ (điện tử hoặc điện tử và bản giấy) đến Bộ phận TN&TKQ của Phòng LĐ-TB&XH

02 giờ làm việc

Bước 2.1

Bộ phận TN&TKQ của Phòng LĐ-TB&XH

- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho UBND cấp xã;

- Chuyển hồ sơ (điện tử hoặc điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng LĐ-TB&XH xử lý.

04 giờ làm việc

Bước 2.2

Lãnh đạo Phòng LĐ-TB&XH

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết

04 giờ làm việc

Bước 2.3

Chuyên viên Phòng LĐ-TB&XH

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo Danh sách đối tượng đề nghị hướng chính sách như thương binh đối với người bị thương không thuộc lực lượng công an, quân đội trong chiến tranh từ ngày 31/12/1991 trở về trước không còn giấy tờ

Không quy định

Bước 2.4

Lãnh đạo Phòng LĐ-TB&XH

Thẩm định, xem xét, ký Danh sách đối tượng đề nghị hưởng chính sách như thương binh đối với người bị thương không thuộc lực lượng công an, quân đội trong chiến tranh từ ngày 31/12/1991 trở về trước không còn giấy tờ

04 giờ làm việc

Bước 2.5

Bộ phận văn thư Phòng LĐ-TB&XH

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (điện tử và giấy) cho gửi cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận bị thương

02 giờ làm việc

Bước 3.1

Bộ phận TN&TKQ của Đơn vị cấp giấy chứng nhận bị thương

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;

- Chuyển hồ sơ trên (điện tử hoặc điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo chuyên môn xử lý.

04 giờ làm việc

Bước 3.2

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết

04 giờ làm việc

Bước 3.3

Chuyên viên Phòng chuyên môn

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo Giấy chứng nhận bị thương

Không quy định

Bước 3.4

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo Giấy chứng nhận bị thương

04 giờ làm việc

Bước 3.5

Lãnh đạo Đơn vị cấp giấy chứng nhận bị thương

Ký Giấy chứng nhận bị thương

04 giờ làm việc

Bước 3.6

Bộ phận văn thư của Đơn vị cấp giấy chứng nhận bị thương

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả đến Bộ phận TN&TKQ của Sở LĐ-TB&XH

04 giờ làm việc

Bước 4.1

Bộ phận TN&TKQ của Sở LĐ-TB&XH

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;

- Chuyển hồ sơ trên (điện tử hoặc điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng Người có công xử lý.

04 giờ làm việc

Bước 4.2

Lãnh đạo Phòng Người có công

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết

04 giờ làm việc

Bước 4.3

Chuyên viên Phòng Người có công

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo Giấy giới thiệu

Không quy định 

Bước 4.4

Lãnh đạo Phòng Người có công

Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo Giấy giới thiệu

04 giờ làm việc

Bước 4.5

Lãnh đạo Sở Lao động – TB&XH

Ký Giấy giới thiệu

04 giờ làm việc

Bước 4.6

Bộ phận văn thư của Sở Lao động – TB&XH

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ đến Bộ phận TN&TKQ của Sở Y tế (cơ quan Thường trực Hội đồng giám định y khoa tỉnh)

04 giờ làm việc

Bước 5.1

Bộ phận TN&TKQ của Sở Y tế

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;

- Chuyển hồ sơ trên (điện tử hoặc điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng chuyên môn liên quan - Sở Y tế xử lý.

04 giờ làm việc

Bước 5.2

Lãnh đạo Phòng chuyên môn liên quan

Nhận hồ sơ, đề xuất Họp Hội đồng giám định y khoa tỉnh

04 giờ làm việc

Bước 5.3

Hội đồng giám định y khoa tỉnh

Họp Hội đồng kiểm tra, xác định tỷ lệ thương tật, lập Biên bản giám định y khoa

Không quy định

Bước 5.4

Bộ phận văn thư của Sở Y tế

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển Biên bản giám định y khoa đến Bộ phận TN&TKQ của Sở Lao động – TB&XH

02 giờ làm việc

Bước 6.1

Bộ phận TN&TKQ của Sở LĐ-TB&XH

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;

- Chuyển hồ sơ trên (điện tử hoặc điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng Người có công xử lý.

04 giờ làm việc

Bước 6.2

Lãnh đạo Phòng Người có công

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết

04 giờ làm việc

Bước 6.3

Chuyên viên Phòng Người có công

Xem xét, dự thảo Giấy chứng nhận thương binh và Quyết định trợ cấp

Không quy định

Bước 6.4

Lãnh đạo Phòng Người có công

Xác nhận dự thảo Giấy chứng nhận thương binh và Quyết định trợ cấp

04 giờ làm việc

Bước 6.5

Lãnh đạo Sở Lao động – TB&XH

Ký Giấy chứng nhận thương binh và Quyết định trợ cấp

04 giờ làm việc

Bước 6.6

Bộ phận văn thư của Sở Lao động – TB&XH

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Bộ phận TN&TKQ của Sở LĐ-TB&XH

04 giờ làm việc

Bước 7

Bộ phận TN&TKQ của Sở LĐ-TB&XH

Xác nhận trên phần mềm một cửa;

Gửi kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận TN&TKQ của Phòng LĐ-TB&XH

02 giờ làm việc

Bước 8

Bộ phận TN&TKQ của Phòng LĐ-TB&XH

Xác nhận trên phần mềm một cửa;

Gửi kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã.

02 giờ làm việc

Bước 9

Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã

Xác nhận trên phần mềm một cửa;

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

Không quy định thời gian hoàn thành

 

6. Thủ tục “Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng

- Thời hạn giải quyết: 25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. Trong đó, 05 ngày làm việc tại UBND cấp xã; 10 ngày làm việc tại Phòng Lao động, TBXH; 10 ngày làm việc tại Sở Lao động, TBXH.

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1.1

Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.

- Số hóa hồ sơ (trừ trường hợp trực tuyến), chuyển hồ sơ cho công chức LĐ-TB&XH xử lý hồ sơ.

04 giờ làm việc

Bước 1.2

Công chức LĐ-TB&XH

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản gửi Phòng LĐ-TB&XH.

26 giờ làm việc

Bước 1.3

Lãnh đạo UBND cấp xã

Ký văn bản gửi Phòng LĐ-TB&XH.

08 giờ làm việc

Bước 1.4

Công chức của UBND cấp xã

Chuyển văn bản, hồ sơ (điện tử hoặc điện tử và bản giấy) đến Bộ phận TN&TKQ của Phòng LĐ-TB&XH

02 giờ làm việc

Bước 2.1

Bộ phận TN&TKQ của Phòng LĐ-TB&XH tại Trung tâm Hành chính công cấp huyện

- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho UBND cấp xã;

- Chuyển hồ sơ (điện tử hoặc điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng LĐ-TB&XH xử lý.

04 giờ làm việc

Bước 2.2

Lãnh đạo Phòng LĐ-TB&XH

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết

04 giờ làm việc

Bước 2.3

Công chức Phòng LĐ-TB&XH

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo Danh sách đối tượng đề nghị hưởng chế độ người có công giúp đỡ cách mạng

64 giờ làm việc

Bước 2.4

Lãnh đạo Phòng LĐ-TB&XH

Thẩm định, xem xét, ký Danh sách đối tượng đề nghị hưởng chế độ người có công giúp đỡ cách mạng

04 giờ làm việc

Bước 2.5

Bộ phận văn thư Phòng LĐ-TB&XH

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (điện tử và giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Sở Lao động – TB&XH tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

02 giờ làm việc

Bước 3.1

Bộ phận TN&TKQ của Sở LĐ-TB&XH tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cán bộ Phòng LĐ-TB&XH;

- Chuyển hồ sơ trên (điện tử hoặc điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng Người có công xử lý.

04 giờ làm việc

Bước 3.2

Lãnh đạo Phòng Người có công

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết

04 giờ làm việc

Bước 3.3

Chuyên viên Phòng Người có công

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo Quyết định về việc trợ cấp hàng tháng đối với người có công giúp đỡ cách mạng hoặc Quyết định về việc trợ cấp một lần đối với người có công giúp đỡ cách mạng

58 giờ làm việc

Bước 3.4

Lãnh đạo Phòng Người có công

Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo Quyết định về việc trợ cấp hàng tháng đối với người có công giúp đỡ cách mạng hoặc Quyết định về việc trợ cấp một lần đối với người có công giúp đỡ cách mạng

04 giờ làm việc

Bước 3.5

Lãnh đạo Sở Lao động – TB&XH

Ký Quyết định về việc trợ cấp hàng tháng đối với người có công giúp đỡ cách mạng hoặc Quyết định về việc trợ cấp một lần đối với người có công giúp đỡ cách mạng

04 giờ làm việc

Bước 3.6

Bộ phận văn thư của Sở Lao động – TB&XH

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả đến Bộ phận TN&TKQ của Sở LĐ-TB&XH tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

04 giờ làm việc

Bước 4

Bộ phận TN&TKQ của Sở LĐ-TB&XH tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Xác nhận trên phần mềm một cửa;

Gửi kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận TN&TKQ của Phòng LĐ-TB&XH

02 giờ làm việc

Bước 5

Bộ phận TN&TKQ của Phòng LĐ-TB&XH tại Trung tâm Hành chính công cấp huyện

Xác nhận trên phần mềm một cửa;

Gửi kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã.

02 giờ làm việc

Bước 6

Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã

Xác nhận trên phần mềm một cửa;

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

200 giờ làm việc

 

7. Thủ tục “Giải quyết trợ cấp tiền tuất hàng tháng khi người có công từ trần”

- Thời hạn giải quyết: 25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. Trong đó, 05 ngày làm việc tại UBND cấp xã; 10 ngày làm việc tại Phòng Lao động, TBXH; 10 ngày làm việc tại Sở Lao động, TBXH.

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1.1

Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.

- Số hóa hồ sơ (trừ trường hợp trực tuyến), chuyển hồ sơ cho công chức LĐ-TB&XH xử lý hồ sơ.

04 giờ làm việc

Bước 1.2

Công chức LĐ-TB&XH

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản gửi Phòng LĐ-TB&XH.

26 giờ làm việc

Bước 1.3

Lãnh đạo UBND cấp xã

Ký văn bản gửi Phòng LĐ-TB&XH.

08 giờ làm việc

Bước 1.4

Công chức của UBND cấp xã

Chuyển văn bản, hồ sơ (điện tử hoặc điện tử và bản giấy) đến Bộ phận TN&TKQ của Phòng LĐ-TB&XH

02 giờ làm việc

Bước 2.1

Bộ phận TN&TKQ của Phòng LĐ-TB&XH tại Trung tâm Hành chính công cấp huyện

- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho UBND cấp xã;

- Chuyển hồ sơ (điện tử hoặc điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng LĐ-TB&XH xử lý.

04 giờ làm việc

Bước 2.2

Lãnh đạo Phòng LĐ-TB&XH

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết

04 giờ làm việc

Bước 2.3

Công chức Phòng LĐ-TB&XH

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo Danh sách đối tượng đề nghị hưởng trợ cấp tiền tuất hàng tháng khi người có công từ trần

64 giờ làm việc

Bước 2.4

Lãnh đạo Phòng LĐ-TB&XH

Thẩm định, xem xét, ký Danh sách đối tượng đề nghị hưởng trợ cấp tiền tuất hàng tháng khi người có công từ trần

04 giờ làm việc

Bước 2.5

Bộ phận văn thư Phòng LĐ-TB&XH

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (điện tử hoặc điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Sở Lao động – TB&XH tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

02 giờ làm việc

Bước 3.1

Bộ phận TN&TKQ của Sở LĐ-TB&XH tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cán bộ Phòng LĐ-TB&XH;

- Chuyển hồ sơ trên (điện tử hoặc điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng Người có công xử lý.

04 giờ làm việc

Bước 3.2

Lãnh đạo Phòng Người có công

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết

04 giờ làm việc

Bước 3.3

Chuyên viên Phòng Người có công

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo Quyết định trợ cấp tiền tuất hàng tháng

58 giờ làm việc

Bước 3.4

Lãnh đạo Phòng Người có công

Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo Quyết định trợ cấp tiền tuất hàng tháng

04 giờ làm việc

Bước 3.5

Lãnh đạo Sở Lao động – TB&XH

Ký Quyết định trợ cấp tiền tuất hàng tháng

04 giờ làm việc

Bước 3.6

Bộ phận văn thư của Sở Lao động – TB&XH

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả đến Bộ phận TN&TKQ của Sở LĐ-TB&XH tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

04 giờ làm việc

Bước 4

Bộ phận TN&TKQ của Sở LĐ-TB&XH tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Xác nhận trên phần mềm một cửa;

Gửi kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận TN&TKQ của Phòng LĐ-TB&XH

02 giờ làm việc

Bước 5

Bộ phận TN&TKQ của Phòng LĐ-TB&XH tại Trung tâm Hành chính công cấp huyện

Xác nhận trên phần mềm một cửa;

Gửi kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã.

02 giờ làm việc

Bước 6

Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã

Xác nhận trên phần mềm một cửa;

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

200 giờ làm việc

 

8. Thủ tục “Hưởng mai táng phí, trợ cấp một lần khi người có công với cách mạng từ trần”

- Thời hạn giải quyết: 25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. Trong đó, 05 ngày làm việc tại UBND cấp xã; 10 ngày làm việc tại Phòng Lao động, TBXH; 10 ngày làm việc tại Sở Lao động, TBXH.

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1.1

Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.

- Số hóa hồ sơ (trừ trường hợp trực tuyến), chuyển hồ sơ cho công chức LĐ-TB&XH xử lý hồ sơ.

04 giờ làm việc

Bước 1.2

Công chức LĐ-TB&XH

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản gửi Phòng LĐ-TB&XH.

26 giờ làm việc

Bước 1.3

Lãnh đạo UBND cấp xã

Ký văn bản gửi Phòng LĐ-TB&XH.

08 giờ làm việc

Bước 1.4

Công chức của UBND cấp xã

Chuyển văn bản, hồ sơ (điện tử hoặc điện tử và bản giấy) đến Bộ phận TN&TKQ của Phòng LĐ-TB&XH

02 giờ làm việc

Bước 2.1

Bộ phận TN&TKQ của Phòng LĐ-TB&XH tại Trung tâm Hành chính công cấp huyện

- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho UBND cấp xã;

- Chuyển hồ sơ (điện tử hoặc điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng LĐ-TB&XH xử lý.

04 giờ làm việc

Bước 2.2

Lãnh đạo Phòng LĐ-TB&XH

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết

04 giờ làm việc

Bước 2.3

Công chức Phòng LĐ-TB&XH

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo Danh sách đối tượng đề nghị hưởng mai táng phí, trợ cấp một lần khi người có công với cách mạng từ trần

64 giờ làm việc

Bước 2.4

Lãnh đạo Phòng LĐ-TB&XH

Thẩm định, xem xét, ký Danh sách đối tượng đề nghị hưởng mai táng phí, trợ cấp một lần khi người có công với cách mạng từ trần

04 giờ làm việc

Bước 2.5

Bộ phận văn thư Phòng LĐ-TB&XH

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (điện tử và giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Sở Lao động – TB&XH tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

02 giờ làm việc

Bước 3.1

Bộ phận TN&TKQ của Sở LĐ-TB&XH tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cán bộ Phòng LĐ-TB&XH;

- Chuyển hồ sơ trên (điện tử hoặc điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng Người có công xử lý.

04 giờ làm việc

Bước 3.2

Lãnh đạo Phòng Người có công

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết

04 giờ làm việc

Bước 3.3

Chuyên viên Phòng Người có công

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo Quyết định trợ cấp một lần và hưởng mai táng phí.

60 giờ làm việc

Bước 3.4

Lãnh đạo Phòng Người có công

Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo Quyết định trợ cấp một lần và hưởng mai táng phí.

04 giờ làm việc

Bước 3.5

Lãnh đạo Sở Lao động – TB&XH

Ký Quyết định trợ cấp một lần và hưởng mai táng phí.

04 giờ làm việc

Bước 3.6

Bộ phận văn thư của Sở Lao động – TB&XH

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả đến Bộ phận TN&TKQ của Sở LĐ-TB&XH tại Trung tâm PV Hành chính công tỉnh

02 giờ làm việc

Bước 3.7

Bộ phận TN&TKQ của Sở LĐ-TB&XH tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Xác nhận trên phần mềm một cửa;

Gửi kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận TN&TKQ của Phòng LĐ-TB&XH

02 giờ làm việc

Bước 4

Bộ phận TN&TKQ của Phòng LĐ-TB&XH tại Trung tâm Hành chính công cấp huyện

Xác nhận trên phần mềm một cửa;

Gửi kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã.

02 giờ làm việc

Bước 5

Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã

Xác nhận trên phần mềm một cửa;

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

200 giờ làm việc

 

9. Thủ tục “Giải quyết chế độ đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến”

- Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. Trong đó, 05 ngày làm việc tại UBND cấp xã; 05 ngày làm việc tại Phòng Lao động, TBXH; 10 ngày làm việc tại Sở Lao động, TBXH.

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1.1

Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.

- Số hóa hồ sơ (trừ trường hợp trực tuyến), chuyển hồ sơ cho công chức LĐ-TB&XH xử lý hồ sơ.

04 giờ làm việc

Bước 1.2

Công chức LĐ-TB&XH

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản gửi Phòng LĐ-TB&XH.

26 giờ làm việc

Bước 1.3

Lãnh đạo UBND cấp xã

Ký văn bản gửi Phòng LĐ-TB&XH.

08 giờ làm việc

Bước 1.4

Công chức của UBND cấp xã

Chuyển văn bản, hồ sơ (điện tử hoặc điện tử và bản giấy) đến Bộ phận TN&TKQ của Phòng LĐ-TB&XH

02 giờ làm việc

Bước 2.1

Bộ phận TN&TKQ của Phòng LĐ-TB&XH tại Trung tâm Hành chính công cấp huyện

- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho UBND cấp xã;

- Chuyển hồ sơ (điện tử hoặc điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng LĐ-TB&XH xử lý.

04 giờ làm việc

Bước 2.2

Lãnh đạo Phòng LĐ-TB&XH

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết

04 giờ làm việc

Bước 2.3

Công chức Phòng LĐ-TB&XH

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo Danh sách đối tượng đề nghị hưởng chế độ đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến

24 giờ làm việc

Bước 2.4

Lãnh đạo Phòng LĐ-TB&XH

Thẩm định, xem xét, ký Danh sách đối tượng đề nghị hưởng chế độ đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến

04 giờ làm việc

Bước 2.5

Bộ phận văn thư Phòng LĐ-TB&XH

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (điện tử và giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Sở Lao động – TB&XH tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

02 giờ làm việc

Bước 3.1

Bộ phận TN&TKQ của Sở LĐ-TB&XH tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cán bộ Phòng LĐ-TB&XH;

- Chuyển hồ sơ trên (điện tử hoặc điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng Người có công xử lý.

04 giờ làm việc

Bước 3.2

Lãnh đạo Phòng Người có công

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết

04 giờ làm việc

Bước 3.3

Chuyên viên Phòng Người có công

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo Quyết định trợ cấp hàng tháng, trợ cấp một lần

60 giờ làm việc

Bước 3.4

Lãnh đạo Phòng Người có công

Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo Quyết định trợ cấp hàng tháng, trợ cấp một lần

04 giờ làm việc

Bước 3.5

Lãnh đạo Sở Lao động – TB&XH

Ký Quyết định trợ cấp hàng tháng, trợ cấp một lần

04 giờ làm việc

Bước 3.6

Bộ phận văn thư của Sở Lao động – TB&XH

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả đến Bộ phận TN&TKQ của Sở LĐ-TB&XH tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

02 giờ làm việc

Bước 3.7

Bộ phận TN&TKQ của Sở LĐ-TB&XH tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Xác nhận trên phần mềm một cửa;

Gửi kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận TN&TKQ của Phòng LĐ-TB&XH

02 giờ làm việc

Bước 4

Bộ phận TN&TKQ của Phòng LĐ-TB&XH tại Trung tâm Hành chính công cấp huyện

Xác nhận trên phần mềm một cửa;

Gửi kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã.

02 giờ làm việc

Bước 5

Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã

Xác nhận trên phần mềm một cửa;

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

160 giờ làm việc

 

10. Thủ tục “Giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng hoặc hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù, đày

- Thời hạn giải quyết: 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. Trong đó, 05 ngày làm việc tại UBND cấp xã; 10 ngày làm việc tại Phòng Lao động, TBXH; 15 ngày làm việc tại Sở Lao động, TBXH.

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1.1

Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.

- Số hóa hồ sơ (trừ trường hợp trực tuyến), chuyển hồ sơ cho công chức LĐ-TB&XH xử lý hồ sơ.

04 giờ làm việc

Bước 1.2

Công chức LĐ-TB&XH

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản gửi Phòng LĐ-TB&XH.

26 giờ làm việc

Bước 1.3

Lãnh đạo UBND cấp xã

Ký văn bản gửi Phòng LĐ-TB&XH.

08 giờ làm việc

Bước 1.4

Công chức của UBND cấp xã

Chuyển văn bản, hồ sơ (điện tử hoặc điện tử và bản giấy) đến Bộ phận TN&TKQ của Phòng LĐ-TB&XH

02 giờ làm việc

Bước 2.1

Bộ phận TN&TKQ của Phòng LĐ-TB&XH tại Trung tâm Hành chính công cấp huyện

- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho UBND cấp xã;

- Chuyển hồ sơ (điện tử hoặc điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng LĐ-TB&XH xử lý.

04 giờ làm việc

Bước 2.2

Lãnh đạo Phòng LĐ-TB&XH

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết

04 giờ làm việc

Bước 2.3

Công chức Phòng LĐ-TB&XH

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo Danh sách đối tượng đề nghị hưởng chế độ người hoạt động cách mạng hoặc hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù, đày

64 giờ làm việc

Bước 2.4

Lãnh đạo Phòng LĐ-TB&XH

Thẩm định, xem xét, ký Danh sách đối tượng đề nghị hưởng chế độ người hoạt động cách mạng hoặc hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù, đày

04 giờ làm việc

Bước 2.5

Bộ phận văn thư Phòng LĐ-TB&XH

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (điện tử hoặc điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Sở Lao động – TB&XH tại Trung tâm PV Hành chính công tỉnh

02 giờ làm việc

Bước 3.1

Bộ phận TN&TKQ của Sở LĐ-TB&XH tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cán bộ Phòng LĐ-TB&XH;

- Chuyển hồ sơ trên (điện tử hoặc điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng Người có công xử lý.

04 giờ làm việc

Bước 3.2

Lãnh đạo Phòng Người có công

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết

04 giờ làm việc

Bước 3.3

Chuyên viên Phòng Người có công

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo Quyết định về việc trợ cấp hàng tháng đối với người hoạt động cách mạng hoặc hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù, đày hoặc Quyết định về việc trợ cấp một lần đối với thân nhân người hoạt động cách mạng hoặc hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù, đày.

100 giờ làm việc

Bước 3.4

Lãnh đạo Phòng Người có công

Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo Quyết định về việc trợ cấp hàng tháng đối với người hoạt động cách mạng hoặc hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù, đày hoặc Quyết định về việc trợ cấp một lần đối với thân nhân người hoạt động cách mạng hoặc hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù, đày.

04 giờ làm việc

Bước 3.5

Lãnh đạo Sở Lao động – TB&XH

Ký Quyết định về việc trợ cấp hàng tháng đối với người hoạt động cách mạng hoặc hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù, đày hoặc Quyết định về việc trợ cấp một lần đối với thân nhân người hoạt động cách mạng hoặc hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù, đày.

04 giờ làm việc

Bước 3.6

Bộ phận văn thư của Sở Lao động – TB&XH

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả đến Bộ phận TN&TKQ của Sở LĐ-TB&XH tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

02 giờ làm việc

Bước 3.7

Bộ phận TN&TKQ của Sở LĐ-TB&XH tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Xác nhận trên phần mềm một cửa;

Gửi kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận TN&TKQ của Phòng LĐ-TB&XH

02 giờ làm việc

Bước 4

Bộ phận TN&TKQ của Phòng LĐ-TB&XH tại Trung tâm Hành chính công cấp huyện

Xác nhận trên phần mềm một cửa;

Gửi kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã.

02 giờ làm việc

Bước 5

Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã

Xác nhận trên phần mềm một cửa;

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

240 giờ làm việc

 

11. Thủ tục “Thực hiện chế độ trợ cấp một lần đối với thân nhân người hoạt động kháng chiến được tặng huân chương, huy chương chết trước ngày 01/01/1995 mà chưa được hưởng chế độ ưu đãi”

- Thời hạn giải quyết: 25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. Trong đó, 05 ngày làm việc tại UBND cấp xã; 10 ngày làm việc tại Phòng Lao động, TBXH; 10 ngày làm việc tại Sở Lao động, TBXH.

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1.1

Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.

- Số hóa hồ sơ (trừ trường hợp trực tuyến), chuyển hồ sơ cho công chức LĐ-TB&XH xử lý hồ sơ.

04 giờ làm việc

Bước 1.2

Công chức LĐ-TB&XH

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản gửi Phòng LĐ-TB&XH.

26 giờ làm việc

Bước 1.3

Lãnh đạo UBND cấp xã

Ký văn bản gửi Phòng LĐ-TB&XH.

08 giờ làm việc

Bước 1.4

Công chức của UBND cấp xã

Chuyển văn bản, hồ sơ (điện tử hoặc điện tử và bản giấy) đến Bộ phận TN&TKQ của Phòng LĐ-TB&XH

02 giờ làm việc

Bước 2.1

Bộ phận TN&TKQ của Phòng LĐ-TB&XH tại Trung tâm Hành chính công cấp huyện

- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho UBND cấp xã;

- Chuyển hồ sơ (điện tử hoặc điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng LĐ-TB&XH xử lý.

04 giờ làm việc

Bước 2.2

Lãnh đạo Phòng LĐ-TB&XH

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết

04 giờ làm việc

Bước 2.3

Công chức Phòng LĐ-TB&XH

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo Danh sách đối tượng đề nghị hưởng chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế

64 giờ làm việc

Bước 2.4

Lãnh đạo Phòng LĐ-TB&XH

Thẩm định, xem xét, ký Danh sách đối tượng đề nghị hưởng chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế

04 giờ làm việc

Bước 2.5

Bộ phận văn thư Phòng LĐ-TB&XH

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (điện tử và giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Sở Lao động – TB&XH tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

02 giờ làm việc

Bước 3.1

Bộ phận TN&TKQ của Sở LĐ-TB&XH tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cán bộ Phòng LĐ-TB&XH;

- Chuyển hồ sơ trên (điện tử hoặc điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng Người có công xử lý.

04 giờ làm việc

Bước 3.2

Lãnh đạo Phòng Người có công

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết

04 giờ làm việc

Bước 3.3

Chuyên viên Phòng Người có công

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo Quyết định về việc trợ cấp một lần

60 giờ làm việc

Bước 3.4

Lãnh đạo Phòng Người có công

Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo Quyết định về việc trợ cấp một lần

04 giờ làm việc

Bước 3.5

Lãnh đạo Sở Lao động – TB&XH

Ký Quyết định về việc trợ cấp một lần

04 giờ làm việc

Bước 3.6

Bộ phận văn thư của Sở Lao động – TB&XH

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả đến Bộ phận TN&TKQ của Sở LĐ-TB&XH tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

02 giờ làm việc

Bước 4

Bộ phận TN&TKQ của Sở LĐ-TB&XH tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Xác nhận trên phần mềm một cửa;

Gửi kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận TN&TKQ của Phòng LĐ-TB&XH

02 giờ làm việc

Bước 5

Bộ phận TN&TKQ của Phòng LĐ-TB&XH tại Trung tâm Hành chính công cấp huyện

Xác nhận trên phần mềm một cửa;

Gửi kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã.

02 giờ làm việc

Bước 6

Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã

Xác nhận trên phần mềm một cửa;

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

200 giờ làm việc

 

12. Thủ tục “Thực hiện chế độ trợ cấp một lần đối với thân nhân người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế, người có công giúp đỡ cách mạng đã chết”

- Thời hạn giải quyết: 25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. Trong đó, 05 ngày làm việc tại UBND cấp xã; 10 ngày làm việc tại Phòng Lao động, TBXH; 10 ngày làm việc tại Sở Lao động, TBXH.

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1.1

Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.

- Số hóa hồ sơ (trừ trường hợp trực tuyến), chuyển hồ sơ cho công chức LĐ-TB&XH xử lý hồ sơ.

04 giờ làm việc

Bước 1.2

Công chức LĐ-TB&XH

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản gửi Phòng LĐ-TB&XH.

26 giờ làm việc

Bước 1.3

Lãnh đạo UBND cấp xã

Ký văn bản gửi Phòng LĐ-TB&XH.

08 giờ làm việc

Bước 1.4

Công chức của UBND cấp xã

Chuyển văn bản, hồ sơ (điện tử hoặc điện tử và bản giấy) đến Bộ phận TN&TKQ của Phòng LĐ-TB&XH

02 giờ làm việc

Bước 2.1

Bộ phận TN&TKQ của Phòng LĐ-TB&XH tại Trung tâm Hành chính công cấp huyện

- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho UBND cấp xã;

- Chuyển hồ sơ (điện tử hoặc điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng LĐ-TB&XH xử lý.

04 giờ làm việc

Bước 2.2

Lãnh đạo Phòng LĐ-TB&XH

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết

04 giờ làm việc

Bước 2.3

Công chức Phòng LĐ-TB&XH

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo Danh sách đối tượng đề nghị hưởng chế độ trợ cấp một lần đối với thân nhân người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế, người có công giúp đỡ cách mạng đã chết

64 giờ làm việc

Bước 2.4

Lãnh đạo Phòng LĐ-TB&XH

Thẩm định, xem xét, ký Danh sách đối tượng đề nghị hưởng chế độ trợ cấp một lần đối với thân nhân người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế, NCC giúp đỡ cách mạng đã chết

04 giờ làm việc

Bước 2.5

Bộ phận văn thư Phòng LĐ-TB&XH

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (điện tử và giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Sở Lao động – TB&XH tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

02 giờ làm việc

Bước 3.1

Bộ phận TN&TKQ của Sở LĐ-TB&XH tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cán bộ Phòng LĐ-TB&XH;

- Chuyển hồ sơ trên (điện tử hoặc điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng Người có công xử lý.

04 giờ làm việc

Bước 3.2

Lãnh đạo Phòng Người có công

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết

04 giờ làm việc

Bước 3.3

Chuyên viên Phòng Người có công

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo Quyết định hưởng trợ cấp một lần

60 giờ làm việc

Bước 3.4

Lãnh đạo Phòng Người có công

Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo Quyết định hưởng trợ cấp một lần

04 giờ làm việc

Bước 3.5

Lãnh đạo Sở Lao động – TB&XH

Ký Quyết định hưởng trợ cấp một lần

04 giờ làm việc

Bước 3.6

Bộ phận văn thư của Sở Lao động – TB&XH

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả đến Bộ phận TN&TKQ của Sở LĐ-TB&XH tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

02 giờ làm việc

Bước 4

Bộ phận TN&TKQ của Sở LĐ-TB&XH tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Xác nhận trên phần mềm một cửa;

Gửi kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận TN&TKQ của Phòng LĐ-TB&XH

02 giờ làm việc

Bước 5

Bộ phận TN&TKQ của Phòng LĐ-TB&XH tại Trung tâm Hành chính công cấp huyện

Xác nhận trên phần mềm một cửa;

Gửi kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã.

02 giờ làm việc

Bước 6

Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã

Xác nhận trên phần mềm một cửa;

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

200 giờ làm việc

 

13. Thủ tục “Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến”

- Thời hạn giải quyết: 25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. Trong đó, 05 ngày làm việc tại UBND cấp xã; 05 ngày làm việc tại UBND cấp huyện; 05 ngày làm việc tại Sở Lao động, TBXH; 07 ngày tại Sở Nội vụ; 03 ngày tại UBND tỉnh

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1.1

Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.

- Số hóa hồ sơ (trừ trường hợp trực tuyến), chuyển hồ sơ cho công chức chuyên môn xử lý.

04 giờ làm việc

Bước 1.2

Công chức chuyên môn

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản gửi Phòng Nội vụ.

26 giờ làm việc

Bước 1.3

Lãnh đạo UBND cấp xã

Ký văn bản gửi Phòng Nội vụ.

08 giờ làm việc

Bước 1.4

Công chức của UBND cấp xã

Chuyển văn bản, hồ sơ (điện tử hoặc điện tử và bản giấy) đến Bộ phận TN&TKQ của Phòng Nội vụ

02 giờ làm việc

Bước 2.1

Bộ phận TN&TKQ của Phòng Nội vụ tại Trung tâm Hành chính công cấp huyện

- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho UBND cấp xã;

- Chuyển hồ sơ (điện tử hoặc điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng Nội vụ xử lý.

04 giờ làm việc

Bước 2.2

Lãnh đạo Phòng Nội vụ

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết

04 giờ làm việc

Bước 2.3

Chuyên viên Phòng Nội vụ

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo Danh sách đối tượng đề nghị hưởng trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến

26 giờ làm việc

Bước 2.4

Lãnh đạo Phòng Nội vụ

Thẩm định, xem xét, ký Danh sách đối tượng đề nghị hưởng chế độ trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến

04 giờ làm việc

Bước 2.5

Bộ phận văn thư Phòng Nội vụ

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (điện tử và giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

02 giờ làm việc

Bước 3.1

Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cán bộ Phòng Nội vụ;

- Chuyển hồ sơ trên (điện tử hoặc điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng Xây dựng chính quyền – Công tác thanh niên xử lý.

04 giờ làm việc

Bước 3.2

Lãnh đạo Phòng Xây dựng chính quyền – CTTN

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết

04 giờ làm việc

Bước 3.3

Chuyên viên Phòng Xây dựng chính quyền – CTTN

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, xây dựng các dự thảo Tờ trình và Quyết định trợ cấp một lần

38 giờ làm việc

Bước 3.4

Lãnh đạo Phòng Xây dựng chính quyền – CTTN

Thẩm định, xem xét các dự thảo Tờ trình và Quyết định trợ cấp một lần

04 giờ làm việc

Bước 3.5

Lãnh đạo Sở Nội vụ

Ký Tờ trình trình UBND tỉnh phê duyệt Quyết định trợ cấp một lần.

04 giờ làm việc

Bước 3.6

Bộ phận văn thư của Sở Nội vụ

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả đến Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

02 giờ làm việc

Bước 4.1

Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Nội vụ và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh thụ lý

02 giờ làm việc

Bước 4.2

Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh

Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

12 giờ làm việc

Bước 4.3

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ

04 giờ làm việc

Bước 4.4

Lãnh đạo UBND tỉnh

Ký Quyết định trợ cấp một lần

04 giờ làm việc

Bước 4.5

Bộ phận văn thư Văn phòng UBND tỉnh

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

02 giờ làm việc

Bước 4.6

Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Xác nhận trên phần mềm một cửa;

Trả kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và Bộ phận TN&TKQ của Sở LĐ-TB&XH

 

Bước 5.1

Bộ phận TN&TKQ của Sở LĐ-TB&XH tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

Xác nhận trên phần mềm một cửa;

Chuyển Quyết định trợ cấp một lần cho Phòng Kế hoạch – Tài chính Sở

04 giờ làm việc

Bước 5.2

Phòng Kế hoạch – Tài chính Sở

Thực hiện chi trả trợ cấp cho đối tượng

36 giờ làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

200 giờ làm việc

 

14. Thủ tục “Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến”

- Thời hạn giải quyết: 25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. Trong đó, 05 ngày làm việc tại UBND cấp xã; 05 ngày làm việc tại UBND cấp huyện; 05 ngày làm việc tại Sở Lao động, TBXH; 07 ngày làm việc tại Sở Nội vụ; 03 ngày làm việc tại UBND tỉnh

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1.1

Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.

- Số hóa hồ sơ (trừ trường hợp trực tuyến), chuyển hồ sơ cho công chức chuyên môn xử lý.

04 giờ làm việc

Bước 1.2

Công chức chuyên môn

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản gửi Phòng Nội vụ.

26 giờ làm việc

Bước 1.3

Lãnh đạo UBND cấp xã

Ký văn bản gửi Phòng Nội vụ.

08 giờ làm việc

Bước 1.4

Công chức của UBND cấp xã

Chuyển văn bản, hồ sơ (điện tử hoặc điện tử và bản giấy) đến Bộ phận TN&TKQ của Phòng Nội vụ

02 giờ làm việc

Bước 2.1

Bộ phận TN&TKQ của Phòng Nội vụ tại Trung tâm Hành chính công cấp huyện

- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho UBND cấp xã;

- Chuyển hồ sơ (điện tử hoặc điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng Nội vụ xử lý.

04 giờ làm việc

Bước 2.2

Lãnh đạo Phòng Nội vụ

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết

04 giờ làm việc

Bước 2.3

Chuyên viên Phòng Nội vụ

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo Danh sách đối tượng đề nghị hưởng trợ cấp hang tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến

26 giờ làm việc

Bước 2.4

Lãnh đạo Phòng Nội vụ

Thẩm định, xem xét, ký Danh sách đối tượng đề nghị hưởng chế độ trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến

04 giờ làm việc

Bước 2.5

Bộ phận văn thư Phòng Nội vụ

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (điện tử và giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

02 giờ làm việc

Bước 3.1

Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cán bộ Phòng Nội vụ;

- Chuyển hồ sơ trên (điện tử hoặc điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng Xây dựng chính quyền – Công tác thanh niên xử lý.

04 giờ làm việc

Bước 3.2

Lãnh đạo Phòng Xây dựng chính quyền – CTTN

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết

04 giờ làm việc

Bước 3.3

Chuyên viên Phòng Xây dựng chính quyền – CTTN

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, xây dựng các dự thảo Tờ trình và  Quyết định trợ cấp hàng tháng

38 giờ làm việc

Bước 3.4

Lãnh đạo Phòng Xây dựng chính quyền – CTTN

Thẩm định, xem xét các dự thảo Tờ trình và  Quyết định trợ cấp hàng tháng

04 giờ làm việc

Bước 3.5

Lãnh đạo Sở Nội vụ

Ký Tờ trình trình UBND tỉnh phê duyệt Quyết định trợ cấp hàng tháng.

04 giờ làm việc

Bước 3.6

Bộ phận văn thư của Sở Nội vụ

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả đến Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

02 giờ làm việc

Bước 4.1

Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Nội vụ và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh thụ lý

02 giờ làm việc

Bước 4.2

Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh

Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND

12 giờ làm việc

Bước 4.3

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ

04 giờ làm việc

Bước 4.4

Lãnh đạo UBND tỉnh

Ký Quyết định trợ cấp hàng tháng

04 giờ làm việc

Bước 4.5

Bộ phận văn thư Văn phòng UBND tỉnh

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

02 giờ làm việc

Bước 4.6

Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Xác nhận trên phần mềm một cửa;

Trả kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và Bộ phận TN&TKQ của Sở LĐ-TB&XH

 

Bước 5.1

Bộ phận TN&TKQ của Sở LĐ-TB&XH tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

Xác nhận trên phần mềm một cửa;

Chuyển Quyết định trợ cấp một lần cho Phòng Kế hoạch – Tài chính Sở

04 giờ làm việc

Bước 5.2

Phòng Kế hoạch – Tài chính Sở

Thực hiện chi trả trợ cấp cho đối tượng

36 giờ làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

200 giờ làm việc

 

15. Thủ tục “Giải quyết hưởng chế độ ưu đãi đối với người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học”

- Thời hạn giải quyết: 60 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. Trong đó, 10 ngày làm việc tại UBND cấp xã; 10 ngày làm việc tại Phòng Lao động, TBXH; 20 ngày làm việc tại Sở Lao động, TBXH; 20 ngày làm việc tại Sở Y tế

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1.1

Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.

- Số hóa hồ sơ (trừ trường hợp trực tuyến), chuyển hồ sơ cho công chức LĐ-TB&XH xử lý hồ sơ.

04 giờ làm việc

Bước 1.2

Công chức LĐ-TB&XH

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản gửi Phòng LĐ-TB&XH.

66 giờ làm việc

Bước 1.3

Lãnh đạo UBND cấp xã

Ký văn bản gửi Phòng LĐ-TB&XH.

08 giờ làm việc

Bước 1.4

Công chức của UBND cấp xã

Chuyển văn bản, hồ sơ (điện tử hoặc điện tử và bản giấy) đến Bộ phận TN&TKQ của Phòng LĐ-TB&XH

02 giờ làm việc

Bước 2.1

Bộ phận TN&TKQ của Phòng LĐ-TB&XH tại Trung tâm Hành chính công cấp huyện

- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho UBND cấp xã;

- Chuyển hồ sơ (điện tử hoặc điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng LĐ-TB&XH xử lý.

04 giờ làm việc

Bước 2.2

Lãnh đạo Phòng LĐ-TB&XH

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết

04 giờ làm việc

Bước 2.3

Công chức Phòng LĐ-TB&XH

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo Danh sách đề nghị xác nhận người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

64 giờ làm việc

Bước 2.4

Lãnh đạo Phòng LĐ-TB&XH

Thẩm định, xem xét, ký Danh sách đề nghị xác nhận người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

04 giờ làm việc

Bước 2.5

Bộ phận văn thư Phòng LĐ-TB&XH

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (điện tử và giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Sở Lao động – TB&XH tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

02 giờ làm việc

Bước 3.1

Bộ phận TN&TKQ của Sở LĐ-TB&XH tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cán bộ Phòng LĐ-TB&XH;

- Chuyển hồ sơ trên (điện tử hoặc điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng Người có công xử lý.

04 giờ làm việc

Bước 3.2

Lãnh đạo Phòng Người có công

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết

04 giờ làm việc

Bước 3.3

Chuyên viên Phòng Người có công

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo Giấy giới thiệu

62 giờ làm việc

Bước 3.4

Lãnh đạo Phòng Người có công

Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo Giấy giới thiệu

04 giờ làm việc

Bước 3.5

Lãnh đạo Sở Lao động – TB&XH

Ký Giấy giới thiệu

04 giờ làm việc

Bước 3.6

Bộ phận văn thư của Sở Lao động – TB&XH

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ đến Bộ phận TN&TKQ của Sở Y tế (cơ quan Thường trực Hội đồng giám định y khoa tỉnh)

02 giờ làm việc

Bước 4.1

Bộ phận TN&TKQ của Sở Y tế

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả;

- Chuyển hồ sơ trên (điện tử hoặc điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng chuyên môn liên quan - Sở Y tế xử lý.

04 giờ làm việc

Bước 4.2

Lãnh đạo Phòng chuyên môn liên quan

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết

04 giờ làm việc

Bước 4.3

Chuyên viên Phòng chuyên môn liên quan

Tham mưu đề xuất Họp Hội đồng giám định y khoa tỉnh

04 giờ làm việc

Bước 4.4

Hội đồng giám định y khoa tỉnh

Họp xác định bệnh, tật, dị dạng, dị tật; lập Biên bản giám định bệnh, tật, dị dạng, dị tật

68 giờ làm việc

Bước 4.5

Chuyên viên Phòng chuyên môn lien quan

Xem xét, dự thảo Giấy chứng nhận bệnh tật do nhiễm chất độc hóa học hoặc Giấy chứng nhận dị dạng, dị tật do ảnh hưởng của chất độc hóa học

70 giờ làm việc

Bước 4.6

Lãnh đạo Phòng chuyên môn liên quan

Xác nhận Giấy chứng nhận bệnh tật do nhiễm chất độc hóa học hoặc Giấy chứng nhận dị dạng, dị tật do ảnh hưởng của chất độc hóa học

04 giờ làm việc

Bước 4.7

Lãnh đạo Sở Y tế

Ký Giấy chứng nhận bệnh tật do nhiễm chất độc hóa học hoặc Giấy chứng nhận dị dạng, dị tật do ảnh hưởng của chất độc hóa học

04 giờ làm việc

Bước 4.8

Bộ phận văn thư của Sở Y tế

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Bộ phận TN&TKQ của Sở LĐ-TB&XH tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

02 giờ làm việc

Bước 5.1

Bộ phận TN&TKQ của Sở LĐ-TB&XH tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;

- Chuyển hồ sơ trên (điện tử hoặc điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng Người có công xử lý.

04 giờ làm việc

Bước 5.2

Lãnh đạo Phòng Người có công

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết

04 giờ làm việc

Bước 5.3

Chuyên viên Phòng Người có công

Xem xét, dự thảo Quyết định về việc cấp giấy chứng nhận người HĐKC bị nhiễm CĐHH và trợ cấp, phụ cấp hàng tháng

60 giờ làm việc

Bước 5.4

Lãnh đạo Phòng Người có công

Xác nhận dự thảo Quyết định về việc cấp giấy chứng nhận người HĐKC bị nhiễm CĐHH và trợ cấp, phụ cấp hàng tháng

04 giờ làm việc

Bước 5.5

Lãnh đạo Sở Lao động – TB&XH

Ký Quyết định về việc cấp giấy chứng nhận người HĐKC bị nhiễm CĐHH và trợ cấp, phụ cấp hàng tháng

04 giờ làm việc

Bước 5.6

Bộ phận văn thư của Sở Lao động – TB&XH

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Bộ phận TN&TKQ của Sở LĐ-TB&XH tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

02 giờ làm việc

Bước 6

Bộ phận TN&TKQ của Sở LĐ-TB&XH tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Xác nhận trên phần mềm một cửa;

Gửi kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận TN&TKQ của Phòng LĐ-TB&XH

02 giờ làm việc

Bước 7

Bộ phận TN&TKQ của Phòng LĐ-TB&XH

Xác nhận trên phần mềm một cửa;

Gửi kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã.

02 giờ làm việc

Bước 8

Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã

Xác nhận trên phần mềm một cửa;

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

480 giờ làm việc

 

16. Thủ tục “Giải quyết hưởng chế độ ưu đãi đối với con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học”

- Thời hạn giải quyết: 60 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. Trong đó, 10 ngày làm việc tại UBND cấp xã; 10 ngày làm việc tại Phòng Lao động, TBXH; 20ngày làm việc tại Sở Lao động, TBXH; 20 ngày làm việc tại Sở Y tế

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1.1

Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.

- Số hóa hồ sơ (trừ trường hợp trực tuyến), chuyển hồ sơ cho công chức LĐ-TB&XH xử lý hồ sơ.

04 giờ làm việc

Bước 1.2

Công chức LĐ-TB&XH

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản gửi Phòng LĐ-TB&XH.

66 giờ làm việc

Bước 1.3

Lãnh đạo UBND cấp xã

Ký văn bản gửi Phòng LĐ-TB&XH.

08 giờ làm việc

Bước 1.4

Công chức của UBND cấp xã

Chuyển văn bản, hồ sơ (điện tử hoặc điện tử và bản giấy) đến Bộ phận TN&TKQ của Phòng LĐ-TB&XH

02 giờ làm việc

Bước 2.1

Bộ phận TN&TKQ của Phòng LĐ-TB&XH tại Trung tâm Hành chính công cấp huyện

- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho UBND cấp xã;

- Chuyển hồ sơ (điện tử hoặc điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng LĐ-TB&XH xử lý.

04 giờ làm việc

Bước 2.2

Lãnh đạo Phòng LĐ-TB&XH

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết

04 giờ làm việc

Bước 2.3

Chuyên viên Phòng LĐ-TB&XH

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo Danh sách con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

64 giờ làm việc

Bước 2.4

Lãnh đạo Phòng LĐ-TB&XH

Thẩm định, xem xét, ký Danh sách con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

04 giờ làm việc

Bước 2.5

Bộ phận văn thư Phòng LĐ-TB&XH

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (điện tử và giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Sở Lao động – TB&XH tại Trung tâm PV Hành chính công tỉnh

02 giờ làm việc

Bước 3.1

Bộ phận TN&TKQ của Sở LĐ-TB&XH tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cán bộ Phòng LĐ-TB&XH;

- Chuyển hồ sơ trên (điện tử hoặc điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng Người có công xử lý.

04 giờ làm việc

Bước 3.2

Lãnh đạo Phòng Người có công

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết

04 giờ làm việc

Bước 3.3

Chuyên viên Phòng Người có công

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo Giấy giới thiệu

62 giờ làm việc

Bước 3.4

Lãnh đạo Phòng Người có công

Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo Giấy giới thiệu

04 giờ làm việc

Bước 3.5

Lãnh đạo Sở Lao động – TB&XH

Ký Giấy giới thiệu

04 giờ làm việc

Bước 3.6

Bộ phận văn thư của Sở Lao động – TB&XH

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ đến Bộ phận TN&TKQ của Sở Y tế (cơ quan Thường trực Hội đồng giám định y khoa tỉnh)

02 giờ làm việc

Bước 4.1

Bộ phận TN&TKQ của Sở Y tế

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;

- Chuyển hồ sơ trên (điện tử hoặc điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng chuyên môn liên quan - Sở Y tế xử lý.

04 giờ làm việc

Bước 4.2

Lãnh đạo Phòng chuyên môn liên quan

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết

04 giờ làm việc

Bước 4.3

Chuyên viên Phòng chuyên môn liên quan

Tham mưu đề xuất Họp Hội đồng giám định y khoa tỉnh

04 giờ làm việc

Bước 4.4

Hội đồng giám định y khoa tỉnh

Họp xác định bệnh, tật, dị dạng, dị tật; lập Biên bản giám định bệnh, tật, dị dạng, dị tật

68 giờ làm việc

Bước 4.5

Chuyên viên Phòng chuyên môn lien quan

Xem xét, dự thảo Giấy chứng nhận bệnh tật do nhiễm chất độc hóa học hoặc Giấy chứng nhận dị dạng, dị tật do ảnh hưởng của chất độc hóa học

70 giờ làm việc

Bước 4.6

Lãnh đạo Phòng chuyên môn liên quan

Xác nhận Giấy chứng nhận bệnh tật do nhiễm chất độc hóa học hoặc Giấy chứng nhận dị dạng, dị tật do ảnh hưởng của chất độc hóa học

04 giờ làm việc

Bước 4.7

Lãnh đạo Sở Y tế

Ký Giấy chứng nhận bệnh tật do nhiễm chất độc hóa học hoặc Giấy chứng nhận dị dạng, dị tật do ảnh hưởng của chất độc hóa học

04 giờ làm việc

Bước 4.8

Bộ phận văn thư của Sở Y tế

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Bộ phận TN&TKQ của Sở LĐ-TB&XH tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

02 giờ làm việc

Bước 5.1

Bộ phận TN&TKQ của Sở LĐ-TB&XH tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;

- Chuyển hồ sơ trên (điện tử hoặc điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng Người có công xử lý.

04 giờ làm việc

Bước 5.2

Lãnh đạo Phòng Người có công

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết

04 giờ làm việc

Bước 5.3

Chuyên viên Phòng Người có công

Xem xét, dự thảo Quyết định về việc trợ cấp ưu đãi đối với con của người HĐKC bị nhiễm CĐHH

60 giờ làm việc

Bước 5.4

Lãnh đạo Phòng Người có công

Xác nhận dự thảo Quyết định về việc trợ cấp ưu đãi đối với con của người HĐKC bị nhiễm CĐHH

04 giờ làm việc

Bước 5.5

Lãnh đạo Sở Lao động – TB&XH

Ký Quyết định về việc trợ cấp ưu đãi đối với con của người HĐKC bị nhiễm CĐHH

04 giờ làm việc

Bước 5.6

Bộ phận văn thư của Sở Lao động – TB&XH

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Bộ phận TN&TKQ của Sở LĐ-TB&XH tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

02 giờ làm việc

Bước 6

Bộ phận TN&TKQ của Sở LĐ-TB&XH tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Xác nhận trên phần mềm một cửa;

Gửi kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận TN&TKQ của Phòng LĐ-TB&XH

02 giờ làm việc

Bước 7

Bộ phận TN&TKQ của Phòng LĐ-TB&XH

Xác nhận trên phần mềm một cửa;

Gửi kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã.

02 giờ làm việc

Bước 8

Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã

Xác nhận trên phần mềm một cửa;

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

480 giờ làm việc

 

17. Thủ tục “Thực hiện chế độ ưu đãi trong giáo dục đào tạo đối với người có công với cách mạng và con của họ”

- Thời hạn giải quyết: 13 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. Trong đó, 03 ngày làm việc tại UBND cấp xã; 05 ngày làm việc tại Phòng Lao động, TBXH; 05 ngày làm việc tại Sở Lao động, TBXH.

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1.1

Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.

- Số hóa hồ sơ (trừ trường hợp trực tuyến), chuyển hồ sơ cho công chức LĐ-TB&XH xử lý hồ sơ.

04 giờ làm việc

Bước 1.2

Công chức LĐ-TB&XH

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản gửi Phòng LĐ-TB&XH.

14 giờ làm việc

Bước 1.3

Lãnh đạo UBND cấp xã

Ký văn bản gửi Phòng LĐ-TB&XH.

04 giờ làm việc

Bước 1.4

Công chức của UBND cấp xã

Chuyển văn bản, hồ sơ (điện tử hoặc điện tử và bản giấy) đến Bộ phận TN&TKQ của Phòng LĐ-TB&XH

02 giờ làm việc

Bước 2.1

Bộ phận TN&TKQ của Phòng LĐ-TB&XH tại Trung tâm Hành chính công cấp huyện

- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho UBND cấp xã;

- Chuyển hồ sơ (điện tử hoặc điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng LĐ-TB&XH xử lý.

02 giờ làm việc

Bước 2.2

Lãnh đạo Phòng LĐ-TB&XH

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết

04 giờ làm việc

Bước 2.3

Chuyên viên Phòng LĐ-TB&XH

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo Danh sách đối tượng đề nghị hưởng chế độ ưu đãi trong giáo dục đào tạo

26 giờ làm việc

Bước 2.4

Lãnh đạo Phòng LĐ-TB&XH

Thẩm định, xem xét, ký Danh sách đối tượng đề nghị hưởng chế độ ưu đãi trong giáo dục đào tạo

04 giờ làm việc

Bước 2.5

Bộ phận văn thư Phòng LĐ-TB&XH

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (điện tử và giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Sở Lao động – TB&XH tại Trung tâm PV Hành chính công tỉnh

02 giờ làm việc

Bước 3.1

Bộ phận TN&TKQ của Sở LĐ-TB&XH tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cán bộ Phòng LĐ-TB&XH;

- Chuyển hồ sơ trên (điện tử hoặc điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng Người có công xử lý.

04 giờ làm việc

Bước 3.2

Lãnh đạo Phòng Người có công

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết

04 giờ làm việc

Bước 3.3

Chuyên viên Phòng Người có công

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo Quyết định giải quyết chế độ ưu đãi trong giáo dục đào tạo.

20 giờ làm việc

Bước 3.4

Lãnh đạo Phòng Người có công

Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo Quyết định giải quyết chế độ ưu đãi trong giáo dục đào tạo.

04 giờ làm việc

Bước 3.5

Lãnh đạo Sở Lao động – TB&XH

Ký Quyết định giải quyết chế độ ưu đãi trong giáo dục đào tạo.

04 giờ làm việc

Bước 3.6

Bộ phận văn thư của Sở Lao động – TB&XH

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả đến Bộ phận TN&TKQ của Sở LĐ-TB&XH tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

02 giờ làm việc

Bước 4

Bộ phận TN&TKQ của Sở LĐ-TB&XH tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Xác nhận trên phần mềm một cửa;

Gửi kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận TN&TKQ của Phòng LĐ-TB&XH

02 giờ làm việc

Bước 5

Bộ phận TN&TKQ của Phòng LĐ-TB&XH

Xác nhận trên phần mềm một cửa;

Gửi kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã.

02 giờ làm việc

Bước 6

Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã

Xác nhận trên phần mềm một cửa;

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

104 giờ làm việc

 

18. Thủ tục “Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ”

- Thời hạn giải quyết: Không quy định thời gian hoàn thành. Trong đó, 05 ngày làm việc tại UBND cấp xã; 10 ngày làm việc tại Phòng Lao động, TBXH; Không quy định thời gian tại Sở Lao động, TBXH.

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1.1

Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.

- Số hóa hồ sơ (trừ trường hợp trực tuyến), chuyển hồ sơ cho công chức LĐ-TB&XH xử lý hồ sơ.

04 giờ làm việc

Bước 1.2

Công chức LĐ-TB&XH

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản gửi Phòng LĐ-TB&XH.

30 giờ làm việc

Bước 1.3

Lãnh đạo UBND cấp xã

Ký văn bản gửi Phòng LĐ-TB&XH.

04 giờ làm việc

Bước 1.4

Công chức của UBND cấp xã

Chuyển văn bản, hồ sơ (điện tử hoặc điện tử và bản giấy) đến Bộ phận TN&TKQ của Phòng LĐ-TB&XH

02 giờ làm việc

Bước 2.1

Bộ phận TN&TKQ của Phòng LĐ-TB&XH tại Trung tâm Hành chính công cấp huyện

- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho UBND cấp xã;

- Chuyển hồ sơ (điện tử hoặc điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng LĐ-TB&XH xử lý.

02 giờ làm việc

Bước 2.2

Lãnh đạo Phòng LĐ-TB&XH

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết

04 giờ làm việc

Bước 2.3

Chuyên viên Phòng LĐ-TB&XH

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo Danh sách đối tượng đề nghị bổ sung thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ

66 giờ làm việc

Bước 2.4

Lãnh đạo Phòng LĐ-TB&XH

Thẩm định, xem xét, ký Danh sách đối tượng đề nghị bổ sung thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ

04 giờ làm việc

Bước 2.5

Bộ phận văn thư Phòng LĐ-TB&XH

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (điện tử và giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Sở Lao động – TB&XH

02 giờ làm việc

Bước 3.1

Bộ phận TN&TKQ của Sở LĐ-TB&XH

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cán bộ Phòng LĐ-TB&XH;

- Chuyển hồ sơ trên (điện tử hoặc điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng Người có công xử lý.

04 giờ làm việc

Bước 3.2

Lãnh đạo Phòng Người có công

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết

04 giờ làm việc

Bước 3.3

Chuyên viên Phòng Người có công

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ

Không quy định thời gian

Bước 3.4

Lãnh đạo Phòng Người có công

Thẩm định, xem xét nội dung bổ sung

04 giờ làm việc

Bước 3.5

Lãnh đạo Sở Lao động – TB&XH

Ký xác nhận nội dung bổ sung

04 giờ làm việc

Bước 3.6

Bộ phận văn thư của Sở Lao động – TB&XH

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả đến Bộ phận TN&TKQ của Sở LĐ-TB&XH

2 giờ làm việc

Bước 4

Bộ phận TN&TKQ của Sở LĐ-TB&XH

Xác nhận trên phần mềm một cửa;

Gửi kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận TN&TKQ của Phòng LĐ-TB&XH

02 giờ làm việc

Bước 5

Bộ phận TN&TKQ của Phòng LĐ-TB&XH

Xác nhận trên phần mềm một cửa;

Gửi kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã.

02 giờ làm việc

Bước 6

Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã

Xác nhận trên phần mềm một cửa;

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

Không quy định thời gian hoàn thành

 

19. Thủ tục “Hỗ trợ, di chuyển hài cốt liệt sĩ”

- Thời hạn giải quyết: Không quy định thời gian hoàn thành. Trong đó, 01 ngày làm việc tại UBND cấp xã; 03 ngày làm việc tại Phòng Lao động, TBXH; Không quy định thời gian tại Sở Lao động, TBXH.

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1.1

Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân.

- Số hóa hồ sơ (trừ trường hợp trực tuyến), chuyển hồ sơ cho công chức LĐ-TB&XH xử lý hồ sơ.

02 giờ làm việc

Bước 1.2

Công chức LĐ-TB&XH

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản gửi Phòng LĐ-TB&XH.

02 giờ làm việc

Bước 1.3

Lãnh đạo UBND cấp xã

Ký văn bản gửi Phòng LĐ-TB&XH.

02 giờ làm việc

Bước 1.4

Công chức của UBND cấp xã

Chuyển văn bản, hồ sơ (điện tử hoặc điện tử và bản giấy) đến Bộ phận TN&TKQ của Phòng LĐ-TB&XH

02 giờ làm việc

Bước 2.1

Bộ phận TN&TKQ của Phòng LĐ-TB&XH tại Trung tâm Hành chính công cấp huyện

- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho UBND cấp xã;

- Chuyển hồ sơ (điện tử hoặc điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng LĐ-TB&XH xử lý.

02 giờ làm việc

Bước 2.2

Lãnh đạo Phòng LĐ-TB&XH

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết

02 giờ làm việc

Bước 2.3

Chuyên viên Phòng LĐ-TB&XH

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo giấy giới thiệu di chuyển hài cốt liệt sĩ

12 giờ làm việc

Bước 2.4

Lãnh đạo Phòng LĐ-TB&XH

Thẩm định, xem xét, ký xác nhận giấy giới thiệu di chuyển hài cốt liệt sĩ

02 giờ làm việc

Bước 2.5

Bộ phận văn thư Phòng LĐ-TB&XH

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (điện tử và giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Sở Lao động – TB&XH

02 giờ làm việc

Bước 3.1

Bộ phận TN&TKQ của Sở LĐ-TB&XH

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cán bộ Phòng LĐ-TB&XH;

- Chuyển hồ sơ trên (điện tử hoặc điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng Người có công xử lý.

04 giờ làm việc

Bước 3.2

Lãnh đạo Phòng Người có công

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết

04 giờ làm việc

Bước 3.3

Chuyên viên Phòng Người có công

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo Văn bản giải quyết di chuyển hài cốt liệt sĩ

Không quy định thời gian

Bước 3.4

Lãnh đạo Phòng Người có công

Thẩm định, xem xét, xác nhận Văn bản giải quyết di chuyển hài cốt liệt sĩ

04 giờ làm việc

Bước 3.5

Lãnh đạo Sở Lao động – TB&XH

Ký Văn bản giải quyết di chuyển hài cốt liệt sĩ

04 giờ làm việc

Bước 3.6

Bộ phận văn thư của Sở Lao động – TB&XH

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả đến Bộ phận TN&TKQ của Sở LĐ-TB&XH

02 giờ làm việc

Bước 4

Bộ phận TN&TKQ của Sở LĐ-TB&XH

Xác nhận trên phần mềm một cửa;

Gửi kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận TN&TKQ của Phòng LĐ-TB&XH

02 giờ làm việc

Bước 5

Bộ phận TN&TKQ của Phòng LĐ-TB&XH

Xác nhận trên phần mềm một cửa;

Gửi kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã.

02 giờ làm việc

Bước 6

Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã

Xác nhận trên phần mềm một cửa;

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

Không quy định thời gian hoàn thành

 

20. Thủ tục “Lập Sổ theo dõi và cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình”

- Thời hạn giải quyết: 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó, 10 ngày làm việc tại Phòng Lao động, TBXH; 15 ngày làm việc tại Sở Lao động, TBXH.

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1.1

Bộ phận TN&TKQ của Phòng LĐ-TB&XH tại Trung tâm Hành chính công cấp huyện

- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân;

- Chuyển hồ sơ (điện tử hoặc điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng LĐ-TB&XH xử lý.

04 giờ làm việc

Bước 1.2

Lãnh đạo Phòng LĐ-TB&XH

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết

04 giờ làm việc

Bước 1.3

Chuyên viên Phòng LĐ-TB&XH

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo danh sách cấp Sổ

66 giờ làm việc

Bước 1.4

Lãnh đạo Phòng LĐ-TB&XH

Thẩm định, xem xét, ký danh sách cấp Sổ

04 giờ làm việc

Bước 1.5

Bộ phận văn thư Phòng LĐ-TB&XH

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (điện tử và giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Sở Lao động – TB&XH tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

02 giờ làm việc

Bước 2.1

Bộ phận TN&TKQ của Sở LĐ-TB&XH tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cán bộ Phòng LĐ-TB&XH;

- Chuyển hồ sơ trên (điện tử hoặc điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng Người có công xử lý.

04 giờ làm việc

Bước 2.2

Lãnh đạo Phòng Người có công

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết

04 giờ làm việc

Bước 2.3

Chuyên viên Phòng Người có công

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ

100 giờ làm việc

Bước 2.4

Lãnh đạo Phòng Người có công

Thẩm định, xem xét hồ sơ

04 giờ làm việc

Bước 2.5

Lãnh đạo Sở Lao động – TB&XH

Ký văn bản kết quả TTHC.

04 giờ làm việc

Bước 2.6

Bộ phận văn thư của Sở Lao động – TB&XH

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả đến Bộ phận TN&TKQ của Sở LĐ-TB&XH tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

02 giờ làm việc

Bước 3

Bộ phận TN&TKQ của Sở LĐ-TB&XH tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Xác nhận trên phần mềm một cửa;

Gửi kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận TN&TKQ của Phòng LĐ-TB&XH

02 giờ làm việc

Bước 4

Bộ phận TN&TKQ của Phòng LĐ-TB&XH

Xác nhận trên phần mềm một cửa;

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

200 giờ làm việc

 

21. Thủ tục “Giải quyết trợ cấp một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Hội đng Bộ trưởng hoặc Bằng khen của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

- Thời hạn giải quyết: 22 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. Trong đó, 05 ngày làm việc tại UBND cấp xã; 07 ngày làm việc tại Phòng Lao động, TBXH; 10 ngày làm việc tại Sở Lao động, TBXH.

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1.1

Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân.

- Số hóa hồ sơ (trừ trường hợp trực tuyến), chuyển hồ sơ cho công chức LĐ-TB&XH xử lý hồ sơ.

04 giờ làm việc

Bước 1.2

Công chức LĐ-TB&XH

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản gửi Phòng LĐ-TB&XH.

30 giờ làm việc

Bước 1.3

Lãnh đạo UBND cấp xã

Ký văn bản gửi Phòng LĐ-TB&XH.

04 giờ làm việc

Bước 1.4

Công chức của UBND cấp xã

Chuyển văn bản, hồ sơ (điện tử hoặc điện tử và bản giấy) đến Bộ phận TN&TKQ của Phòng LĐ-TB&XH

02 giờ làm việc

Bước 2.1

Bộ phận TN&TKQ của Phòng LĐ-TB&XH tại Trung tâm Hành chính công cấp huyện

- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho UBND cấp xã;

- Chuyển hồ sơ (điện tử hoặc điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng LĐ-TB&XH xử lý.

04 giờ làm việc

Bước 2.2

Lãnh đạo Phòng LĐ-TB&XH

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết

04 giờ làm việc

Bước 2.3

Chuyên viên Phòng LĐ-TB&XH

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo danh sách đề khị trợ cấp

40 giờ làm việc

Bước 2.4

Lãnh đạo Phòng LĐ-TB&XH

Thẩm định, xem xét, ký danh sách đề khị trợ cấp

04 giờ làm việc

Bước 2.5

Bộ phận văn thư Phòng LĐ-TB&XH

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (điện tử và giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Sở Lao động – TB&XH tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

02 giờ làm việc

Bước 3.1

Bộ phận TN&TKQ của Sở LĐ-TB&XH tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cán bộ Phòng LĐ-TB&XH;

- Chuyển hồ sơ trên (điện tử hoặc điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng Người có công xử lý.

04 giờ làm việc

Bước 3.2

Lãnh đạo Phòng Người có công

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết

04 giờ làm việc

Bước 3.3

Chuyên viên Phòng Người có công

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo Quyết định hưởng trợ cấp 1 lần

60 giờ làm việc

Bước 3.4

Lãnh đạo Phòng Người có công

Thẩm định, xem xét, xác nhận Quyết định hưởng trợ cấp 1 lần

04 giờ làm việc

Bước 3.5

Lãnh đạo Sở Lao động – TB&XH

Ký Quyết định hưởng trợ cấp 1 lần

04 giờ làm việc

Bước 3.6

Bộ phận văn thư của Sở Lao động – TB&XH

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả đến Bộ phận TN&TKQ của Sở LĐ-TB&XH tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

02 giờ làm việc

Bước 4

Bộ phận TN&TKQ của Sở LĐ-TB&XH tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Xác nhận trên phần mềm một cửa;

Gửi kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận TN&TKQ của Phòng LĐ-TB&XH

02 giờ làm việc

Bước 5

Bộ phận TN&TKQ của Phòng LĐ-TB&XH

Xác nhận trên phần mềm một cửa;

Gửi kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã.

02 giờ làm việc

Bước 6

Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã

Xác nhận trên phần mềm một cửa;

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

176 giờ làm việc

 

22. Thủ tục “Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm – pu – chia

- Thời hạn giải quyết: Không quy định thời gian hoàn thành.

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1.1

Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân.

- Số hóa hồ sơ (trừ trường hợp trực tuyến), chuyển hồ sơ cho công chức LĐ-TB&XH xử lý hồ sơ.

04 giờ làm việc

Bước 1.2

Công chức LĐ-TB&XH

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản gửi Phòng LĐ-TB&XH.

Không quy định

Bước 1.3

Lãnh đạo UBND cấp xã

Ký văn bản gửi Phòng LĐ-TB&XH.

04 giờ làm việc

Bước 1.4

Công chức của UBND cấp xã

Chuyển văn bản, hồ sơ (điện tử hoặc điện tử và bản giấy) đến Bộ phận TN&TKQ của Phòng LĐ-TB&XH

02 giờ làm việc

Bước 2.1

Bộ phận TN&TKQ của Phòng LĐ-TB&XH tại Trung tâm Hành chính công cấp huyện

- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho UBND cấp xã;

- Chuyển hồ sơ (điện tử hoặc điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng LĐ-TB&XH xử lý.

04 giờ làm việc

Bước 2.2

Lãnh đạo Phòng LĐ-TB&XH

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết

04 giờ làm việc

Bước 2.3

Chuyên viên Phòng LĐ-TB&XH

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo danh sách đề khị trợ cấp

Không quy định

Bước 2.4

Lãnh đạo Phòng LĐ-TB&XH

Thẩm định, xem xét, ký danh sách đề khị trợ cấp

04 giờ làm việc

Bước 2.5

Bộ phận văn thư Phòng LĐ-TB&XH

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (điện tử và giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Sở Lao động – TB&XH tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

04 giờ làm việc

Bước 3.1

Bộ phận TN&TKQ của Sở LĐ-TB&XH tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cán bộ Phòng LĐ-TB&XH;

- Chuyển hồ sơ trên (điện tử hoặc điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng Người có công xử lý.

04 giờ làm việc

Bước 3.2

Lãnh đạo Phòng Người có công

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết

04 giờ làm việc

Bước 3.3

Chuyên viên Phòng Người có công

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo Quyết định phê duyệt hưởng chế độ, trợ cấp

Không quy định

Bước 3.4

Lãnh đạo Phòng Người có công

Thẩm định, xem xét dự thảo Quyết định phê duyệt hưởng chế độ, trợ cấp

04 giờ làm việc

Bước 3.5

Lãnh đạo Sở Lao động – TB&XH

Ký xác nhận dự thảo Quyết định phê duyệt hưởng chế độ, trợ cấp

04 giờ làm việc

Bước 3.6

Bộ phận văn thư của Sở Lao động – TB&XH

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả đến Bộ phận TN&TKQ của Sở LĐ-TB&XH tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

04 giờ làm việc

Bước 4.1

Bộ phận TN&TKQ của Sở LĐ-TB&XH tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Xác nhận trên phần mềm một cửa;

Gửi kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

04 giờ làm việc

Bước 4.2

Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Lao động – TB&XH và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh thụ lý

02 giờ làm việc

Bước 4.3

Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh

Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

Không quy định

Bước 4.4

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

Xem xét, xử lý hồ sơ

04 giờ làm việc

Bước 4.5

Lãnh đạo UBND tỉnh

Ký Quyết định phê duyệt hưởng chế độ, trợ cấp

04 giờ làm việc

Bước 4.6

Bộ phận văn thư Văn phòng UBND tỉnh

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Bộ phận TN&TKQ của Sở Lao động – TB&XH tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

02 giờ làm việc

Bước 5

Bộ phận TN&TKQ của Sở LĐ-TB&XH tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Xác nhận trên phần mềm một cửa;

Gửi kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận TN&TKQ của Phòng LĐ-TB&XH

02 giờ làm việc

Bước 6

Bộ phận TN&TKQ của Phòng LĐ-TB&XH

Xác nhận trên phần mềm một cửa;

Gửi kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã.

02 giờ làm việc

Bước 7

Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã

Xác nhận trên phần mềm một cửa;

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

Không quy định

 

23. Thủ tục “Đề nghị tặng, truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”

- Thời hạn giải quyết: 40 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó, 10 ngày làm việc tại UBND cấp xã; 15 ngày làm việc tại UBND cấp huyện; 07 ngày làm việc tại Sở Lao động, TBXH; 05 ngày làm việc tại Sở Nội vụ; 03 ngày làm việc tại UBND tỉnh.

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1.1

Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân.

- Số hóa hồ sơ (trừ trường hợp trực tuyến), chuyển hồ sơ cho công chức LĐ-TB&XH xử lý hồ sơ.

04 giờ làm việc

Bước 1.2

Công chức LĐ-TB&XH

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản gửi Phòng LĐ-TB&XH.

70 giờ làm việc

Bước 1.3

Lãnh đạo UBND cấp xã

Ký văn bản gửi Phòng LĐ-TB&XH.

04 giờ làm việc

Bước 1.4

Công chức của UBND cấp xã

Chuyển văn bản, hồ sơ (điện tử hoặc điện tử và bản giấy) đến Bộ phận TN&TKQ của Phòng LĐ-TB&XH

02 giờ làm việc

Bước 2.1

Bộ phận TN&TKQ của Phòng LĐ-TB&XH tại Trung tâm Hành chính công cấp huyện

- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho UBND cấp xã;

- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng LĐ-TB&XH xử lý.

04 giờ làm việc

Bước 2.2

Lãnh đạo Phòng LĐ-TB&XH

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết

04 giờ làm việc

Bước 2.3

Chuyên viên Phòng LĐ-TB&XH

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo danh sách và Tờ trình

66 giờ làm việc

Bước 2.4

Lãnh đạo Phòng LĐ-TB&XH

Thẩm định, xem xét danh sách và Tờ trình trình lãnh đạo UBND cấp huyện

04 giờ làm việc

Bước 2.5

Bộ phận văn thư Phòng LĐ-TB&XH

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (điện tử và giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND cấp huyện tại Trung tâm Hành chính công cấp huyện

02 giờ làm việc

Bước 3.1

Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng  UBND cấp huyện tại Trung tâm Hành chính công cấp huyện

Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Phòng Lao động – TB&XH và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND cấp huyện thụ lý

02 giờ làm việc

Bước 3.2

Chuyên viên Văn phòng UBND cấp huyện

Xem xét, xử lý hồ sơ

26 giờ làm việc

Bước 3.3

Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp huyện

Xác nhận dự thảo danh sách và Tờ trình

04 giờ làm việc

Bước 3.4

Lãnh đạo UBND cấp huyện

Ký danh sách và Tờ trình

04 giờ làm việc

Bước 3.5

Bộ phận văn thư UBND cấp huyện

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (điện tử và giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Phòng Lao động – TB&XH

02 giờ làm việc

Bước 4.1

Bộ phận TN&TKQ của Phòng Lao động – TB&XH

Xác nhận trên phần mềm một cửa; Chuyển hồ sơ cho Bộ phận TN&TKQ của Sở LĐ-TB&XH tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

02 giờ làm việc

Bước 4.2

Bộ phận TN&TKQ của Sở LĐ-TB&XH tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cán bộ Phòng LĐ-TB&XH;

- Chuyển hồ sơ trên (điện tử hoặc điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng Người có công xử lý.

04 giờ làm việc

Bước 4.3

Lãnh đạo Phòng Người có công

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết

04 giờ làm việc

Bước 4.4

Chuyên viên Phòng Người có công

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo Văn bản đề nghị công nhận

36 giờ làm việc

Bước 4.5

Lãnh đạo Phòng Người có công

Thẩm định, xem xét, xác nhận Văn bản đề nghị công nhận

04 giờ làm việc

Bước 4.6

Lãnh đạo Sở Lao động – TB&XH

Ký Văn bản đề nghị công nhận

04 giờ làm việc

Bước 4.7

Bộ phận văn thư của Sở Lao động – TB&XH

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả đến Bộ phận TN&TKQ của Sở LĐ-TB&XH tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

02 giờ làm việc

Bước 5.1

Bộ phận TN&TKQ của Sở LĐ-TB&XH tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Xác nhận trên phần mềm một cửa;

Gửi Hồ sơ cho Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

02 giờ làm việc

Bước 5.2

Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Lao động – TB&XH và chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Ban Thi đua – Khen thưởng tỉnh xử lý

04 giờ làm việc

Bước 5.3

Lãnh đạo Ban Thi đua – Khen thưởng tỉnh

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết

04 giờ làm việc

Bước 5.4

Chuyên viên Ban Thi đua – Khen thưởng tỉnh

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo Tờ trình đề nghị công nhận

24 giờ làm việc

Bước 5.5

Lãnh đạo Ban Thi đua – Khen thưởng tỉnh

Ký Tờ trình đề nghị công nhận

04 giờ làm việc

Bước 5.6

Bộ phận văn thư của Ban Thi đua – Khen thưởng tỉnh

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả đến Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

02 giờ làm việc

Bước 6.1

Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Xác nhận trên phần mềm một cửa;

Gửi kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

02 giờ làm việc

Bước 6.2

Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh thụ lý

02 giờ làm việc

Bước 6.3

Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh

Xem xét, xử lý hồ sơ, dự thảo Tờ trình đề nghị công nhận danh hiệu Bà mẹ VNAH

12 giờ làm việc

Bước 6.4

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

Xác nhận Tờ trình đề nghị công nhận danh hiệu Bà mẹ VNAH

04 giờ làm việc

Bước 6.5

Lãnh đạo UBND tỉnh

Ký Tờ trình đề nghị công nhận danh hiệu Bà mẹ VNAH

04 giờ làm việc

Bước 6.6

Bộ phận văn thư Văn phòng UBND tỉnh

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Ban Thi đua – Khen thưởng Trung ương

02 giờ làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

320 giờ làm việc

 

24. Thủ tục “Đề nghị tặng hoặc truy tặng Huân chương độc lập”

- Thời hạn giải quyết: 70 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. Trong đó, 40 ngày làm việc tại Phòng Lao động, TBXH; 15 ngày làm việc tại Sở Lao động, TBXH; 10 ngày làm việc tại Sở Nội vụ; 05 ngày làm việc tại UBND tỉnh.

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Sở Lao động – Thương binh và Xã hội

Chuyển danh sách các gia đình dự kiến nằm trong diện được xét khen thưởng Huân chương độc lập gửi Phòng LĐ-TB&XH

 

Bước 2.1

Lãnh đạo Phòng LĐ-TB&XH

Cử Chuyên viên xuống tận xã, phường, thị trấn phối hợp với Uỷ ban nhân dân cấp xã, tự tay làm bản kê khai về người được đề nghị khen thưởng chuyển đến Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội qua Trung tâm Hành chính công cấp huyện.

80 giờ làm việc

Bước 2.2

Bộ phận TN&TKQ của Phòng LĐ-TB&XH tại Trung tâm Hành chính công cấp huyện

- Tiếp nhận hồ sơ;

- Chuyển hồ sơ trên (điện tử hoặc bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng Lao động - TBXH.

04 giờ làm việc

Bước 2.3

Lãnh đạo Phòng LĐ-TB&XH

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết

04 giờ làm việc

Bước 2.4

Chuyên viên Phòng LĐ-TB&XH

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo danh sách và Tờ trình

224 giờ làm việc

Bước 2.5

Lãnh đạo Phòng LĐ-TB&XH

Thẩm định, xem xét danh sách và Tờ trình trình lãnh đạo UBND cấp huyện phê duyệt

04 giờ làm việc

Bước 2.6

Bộ phận văn thư UBND cấp huyện

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (điện tử và giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Phòng LĐ-TB&XH

02 giờ làm việc

Bước 2.7

Bộ phận TN&TKQ của Phòng LĐ-TB&XH

Chuyển hồ sơ (điện tử và giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Sở LĐ-TB&XH tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

02 giờ làm việc

Bước 3.1

Bộ phận TN&TKQ của Sở LĐ-TB&XH tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cán bộ Phòng LĐ-TB&XH;

- Chuyển hồ sơ trên (điện tử hoặc điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng Người có công xử lý.

04 giờ làm việc

Bước 3.2

Lãnh đạo Phòng Người có công

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết

04 giờ làm việc

Bước 3.3

Chuyên viên Phòng Người có công

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo Văn bản đề nghị công nhận

102 giờ làm việc

Bước 3.4

Lãnh đạo Phòng Người có công

Thẩm định, xem xét, xác nhận Văn bản đề nghị công nhận

04 giờ làm việc

Bước 3.5

Lãnh đạo Sở Lao động – TB&XH

Ký Văn bản đề nghị công nhận

04 giờ làm việc

Bước 3.6

Bộ phận văn thư của Sở Lao động – TB&XH

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả đến Bộ phận TN&TKQ của Sở LĐ-TB&XH tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

02 giờ làm việc

Bước 4.1

Bộ phận TN&TKQ của Sở LĐ-TB&XH tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Xác nhận trên phần mềm một cửa;

Gửi Hồ sơ cho Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

02 giờ làm việc

Bước 4.2

Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Lao động – TB&XH và chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Ban Thi đua – Khen thưởng tỉnh xử lý

04 giờ làm việc

Bước 4.3

Lãnh đạo Ban Thi đua – Khen thưởng tỉnh

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết

04 giờ làm việc

Bước 4.4

Chuyên viên Ban Thi đua – Khen thưởng tỉnh

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo Tờ trình đề nghị công nhận

62 giờ làm việc

Bước 4.5

Lãnh đạo Ban Thi đua – Khen thưởng tỉnh

Ký Tờ trình đề nghị công nhận

04 giờ làm việc

Bước 4.6

Bộ phận văn thư của Ban Thi đua – Khen thưởng tỉnh

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả đến Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

02 giờ làm việc

Bước 4.7

Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Xác nhận trên phần mềm một cửa;

Gửi kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

02 giờ làm việc

Bước 5.1

Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh thụ lý

02 giờ làm việc

Bước 5.2

Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh

Xem xét, xử lý hồ sơ, dự thảo Tờ trình đề nghị công nhận danh hiệu Bà mẹ VNAH

28 giờ làm việc

Bước 5.3

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

Xác nhận Tờ trình đề nghị công nhận danh hiệu Bà mẹ VNAH

04 giờ làm việc

Bước 5.4

Lãnh đạo UBND tỉnh

Ký Tờ trình đề nghị công nhận danh hiệu Bà mẹ VNAH

04 giờ làm việc

Bước 5.5

Bộ phận văn thư Văn phòng UBND tỉnh

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Ban Thi đua – Khen thưởng Trung ương

02 giờ làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

560 giờ làm việc

 

25. Thủ tục “Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh

- Thời hạn giải quyết: 39 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. Trong đó, 22 ngày làm việc tại UBND cấp xã; 10 ngày làm việc tại UBND cấp huyện; 07 ngày làm việc tại cơ sở tiếp nhận.

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1.1

Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân.

- Số hóa hồ sơ (trừ trường hợp trực tuyến), chuyển hồ sơ cho công chức LĐ-TB&XH xử lý hồ sơ.

04 giờ làm việc

Bước 1.2

Công chức Lao động-TB&XH

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản gửi Phòng LĐ-TB&XH.

166 giờ làm việc

Bước 1.3

Lãnh đạo UBND cấp xã

Ký văn bản gửi Phòng LĐ-TB&XH.

04 giờ làm việc

Bước 1.4

Công chức của UBND cấp xã

Chuyển văn bản, hồ sơ (điện tử hoặc điện tử và bản giấy) đến Bộ phận TN&TKQ của Phòng LĐ-TB&XH

02 giờ làm việc

Bước 2.1

Bộ phận TN&TKQ của Phòng LĐ-TB&XH tại Trung tâm Hành chính công cấp huyện

- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho UBND cấp xã;

- Chuyển hồ sơ (điện tử hoặc điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng LĐ-TB&XH xử lý.

04 giờ làm việc

Bước 2.2

Lãnh đạo Phòng LĐ-TB&XH

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết

04 giờ làm việc

Bước 2.3

Chuyên viên Phòng LĐ-TB&XH

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo Văn bản đề nghị tiếp nhận đối tượng

42 giờ làm việc

Bước 2.4

Lãnh đạo Phòng LĐ-TB&XH

Thẩm định, xem xét Văn bản đề nghị tiếp nhận đối tượng

04 giờ làm việc

Bước 2.5

Bộ phận văn thư Phòng LĐ-TB&XH

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (điện tử và giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND cấp huyện tại Trung tâm Hành chính công cấp huyện

02 giờ làm việc

Bước 2.5

Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND cấp huyện tại Trung tâm Hành chính công  cấp huyện

Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Phòng Lao động – TB&XH và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND cấp huyện thụ lý

04 giờ làm việc

Bước 3.1

Chuyên viên Văn phòng UBND cấp huyện

Xem xét, xử lý hồ sơ

08 giờ làm việc

Bước 3.2

Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp huyện

Xác nhận dự thảo Văn bản đề nghị tiếp nhận đối tượng

04 giờ làm việc

Bước 3.3

Lãnh đạo UBND cấp huyện

Ký Văn bản đề nghị tiếp nhận đối tượng

04 giờ làm việc

Bước 3.4

Bộ phận văn thư UBND cấp huyện

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (điện tử và giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Phòng Lao động – TB&XH

02 giờ làm việc

Bước 3.5

Bộ phận TN&TKQ của Phòng Lao động – TB&XH tại Trung tâm Hành chính công cấp huyện

Xác nhận trên phần mềm một cửa;

Chuyển hồ sơ cho Bộ phận TN&TKQ của Sở LĐ-TB&XH tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

02 giờ làm việc

Bước 4.1

Bộ phận TN&TKQ của Sở LĐ-TB&XH tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cán bộ Phòng LĐ-TB&XH;

- Chuyển hồ sơ trên (điện tử hoặc điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Trung tâm Bảo trợ xã hội xử lý.

04 giờ làm việc

Bước 4.2

Lãnh đạo Trung tâm Bảo trợ xã hội

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết

04 giờ làm việc

Bước 4.3

Chuyên viên Trung tâm Bảo trợ xã hội

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo Quyết định tiếp nhận đối tượng

40 giờ làm việc

Bước 4.4

Lãnh đạo Trung tâm Bảo trợ xã hội

Ký Quyết định tiếp nhận đối tượng

04 giờ làm việc

Bước 4.5

Bộ phận văn thư của Trung tâm Bảo trợ xã hội

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả đến Bộ phận TN&TKQ của Sở LĐ-TB&XH tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

04 giờ làm việc

Bước 5

Bộ phận TN&TKQ của Sở LĐ-TB&XH tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Xác nhận trên phần mềm một cửa;

Trả kết quả cho cá nhân/tổ chức.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

312 giờ làm việc

 

 

 

 

Tập tin đính kèm:
Huy Hoàng
Các tin khác
Xem tin theo ngày  

Chung nhan Tin Nhiem Mang

Thống kê truy cập
Truy cập tổng 169.365
Truy cập hiện tại 6